attackability

[Mỹ]//əˌtækəˈbɪləti//
[Anh]//əˌtækəˈbɪləti//

Dịch

n. mức độ mà một thứ có thể bị tấn công hoặc dễ bị tổn thương trước các cuộc tấn công; tính dễ bị chỉ trích hoặc thách thức; (tin học/an ninh) mức độ mà một hệ thống hoặc thành phần bị phơi bày hoặc dễ bị tấn công.

Cụm từ & Cách kết hợp

attackability concerns

lo ngại về khả năng tấn công

attackability issues

vấn đề về khả năng tấn công

attackability assessment

đánh giá khả năng tấn công

attackability problems

vấn đề khả năng tấn công

attackability analysis

phân tích khả năng tấn công

attackability levels

các cấp độ khả năng tấn công

attackability factor

yếu tố khả năng tấn công

attackability rating

đánh giá khả năng tấn công

attackability criteria

tiêu chí khả năng tấn công

attackability study

nghiên cứu khả năng tấn công

Câu ví dụ

the attackability of the network depends on its security protocols.

Tính dễ bị tấn công của mạng phụ thuộc vào các giao thức bảo mật của nó.

we need to assess the attackability of our infrastructure.

Chúng ta cần đánh giá tính dễ bị tấn công của hạ tầng của mình.

high attackability makes the system vulnerable to threats.

Tính dễ bị tấn công cao khiến hệ thống dễ bị tổn thương trước các mối đe dọa.

reducing attackability is a key security objective.

Giảm tính dễ bị tấn công là một mục tiêu bảo mật quan trọng.

the attackability rating has increased significantly.

Đánh giá về tính dễ bị tấn công đã tăng đáng kể.

experts analyzed the attackability of the software.

Các chuyên gia đã phân tích tính dễ bị tấn công của phần mềm.

lowering attackability requires constant monitoring.

Giảm tính dễ bị tấn công đòi hỏi phải giám sát liên tục.

the attackability factor determines survival in combat.

Yếu tố dễ bị tấn công quyết định sự sống sót trong chiến đấu.

new regulations aim to reduce the attackability of critical systems.

Các quy định mới nhằm giảm tính dễ bị tấn công của các hệ thống quan trọng.

understanding attackability helps in threat modeling.

Hiểu về tính dễ bị tấn công giúp trong việc mô hình hóa mối đe dọa.

the military evaluated the attackability of the target.

Lực lượng quân sự đã đánh giá tính dễ bị tấn công của mục tiêu.

system attackability can be minimized through proper configuration.

Tính dễ bị tấn công của hệ thống có thể được giảm thiểu thông qua cấu hình đúng cách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay