attainted with guilt
nhuốm màu tội lỗi
attainted by scandal
bị vấy bẩn bởi scandal
attainted by corruption
bị vấy bẩn bởi tham nhũng
his reputation was attainted after the scandal.
danh tiếng của anh ta đã bị tổn hại sau scandal.
the law aims to protect those who are falsely attainted.
luật pháp nhằm mục đích bảo vệ những người bị vu oan.
she felt her integrity was attainted by the accusations.
cô cảm thấy tính cách trong sạch của mình đã bị tổn hại bởi những lời buộc tội.
being attainted can lead to serious consequences.
việc bị vu oan có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
his career was attainted by a single mistake.
sự nghiệp của anh ta đã bị ảnh hưởng bởi một sai lầm duy nhất.
the evidence presented attainted his claims.
những bằng chứng được đưa ra đã bác bỏ những tuyên bố của anh ta.
many lives were attainted by the unjust laws.
nhiều cuộc đời đã bị ảnh hưởng bởi những luật lệ bất công.
the community rallied to support those who were attainted.
cộng đồng đã đoàn kết để hỗ trợ những người bị vu oan.
her reputation was unfairly attainted by rumors.
danh tiếng của cô ấy đã bị làm nhơ một cách bất công bởi những tin đồn.
attainted individuals often struggle to regain trust.
những người bị vu oan thường gặp khó khăn trong việc lấy lại niềm tin.
attainted with guilt
nhuốm màu tội lỗi
attainted by scandal
bị vấy bẩn bởi scandal
attainted by corruption
bị vấy bẩn bởi tham nhũng
his reputation was attainted after the scandal.
danh tiếng của anh ta đã bị tổn hại sau scandal.
the law aims to protect those who are falsely attainted.
luật pháp nhằm mục đích bảo vệ những người bị vu oan.
she felt her integrity was attainted by the accusations.
cô cảm thấy tính cách trong sạch của mình đã bị tổn hại bởi những lời buộc tội.
being attainted can lead to serious consequences.
việc bị vu oan có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
his career was attainted by a single mistake.
sự nghiệp của anh ta đã bị ảnh hưởng bởi một sai lầm duy nhất.
the evidence presented attainted his claims.
những bằng chứng được đưa ra đã bác bỏ những tuyên bố của anh ta.
many lives were attainted by the unjust laws.
nhiều cuộc đời đã bị ảnh hưởng bởi những luật lệ bất công.
the community rallied to support those who were attainted.
cộng đồng đã đoàn kết để hỗ trợ những người bị vu oan.
her reputation was unfairly attainted by rumors.
danh tiếng của cô ấy đã bị làm nhơ một cách bất công bởi những tin đồn.
attainted individuals often struggle to regain trust.
những người bị vu oan thường gặp khó khăn trong việc lấy lại niềm tin.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay