les attaques contre le système de sécurité ont augmenté.
Các cuộc tấn công vào hệ thống an ninh đã tăng lên.
les attaques de phishing sont de plus en plus sophistiquées.
Các cuộc tấn công lừa đảo ngày càng tinh vi hơn.
les attaques terroristas ont choqué le pays.
Các cuộc tấn công khủng bố đã gây sốc cho đất nước.
les attaques informatiques menacent les entreprises.
Các cuộc tấn công mạng đe dọa các doanh nghiệp.
les attaques de panique sont fréquentes chez les personnes anxieuses.
Các cuộc hoảng loạn thường xuyên xảy ra ở những người lo lắng.
les attaques verbales sont inacceptables dans un débat.
Các cuộc tấn công bằng lời nói là không thể chấp nhận được trong một cuộc tranh luận.
les attaques surprises ont désorienté l'ennemi.
Các cuộc tấn công bất ngờ đã làm hoang mang kẻ thù.
les attaques cérébrales peuvent être fatales.
Các cơn đau đầu có thể gây tử vong.
les attaques ddos ont paralysé le serveur.
Các cuộc tấn công ddos đã làm tê liệt máy chủ.
les attaques à main armée ont été signalées.
Các cuộc tấn công bằng vũ lực đã được báo cáo.
les attaques nocturnes sont difficiles à prévenir.
Các cuộc tấn công vào ban đêm khó ngăn chặn.
les attaques de routine ont été renforcées.
Các cuộc tấn công thường xuyên đã được tăng cường.
les attaques contre le système de sécurité ont augmenté.
Các cuộc tấn công vào hệ thống an ninh đã tăng lên.
les attaques de phishing sont de plus en plus sophistiquées.
Các cuộc tấn công lừa đảo ngày càng tinh vi hơn.
les attaques terroristas ont choqué le pays.
Các cuộc tấn công khủng bố đã gây sốc cho đất nước.
les attaques informatiques menacent les entreprises.
Các cuộc tấn công mạng đe dọa các doanh nghiệp.
les attaques de panique sont fréquentes chez les personnes anxieuses.
Các cuộc hoảng loạn thường xuyên xảy ra ở những người lo lắng.
les attaques verbales sont inacceptables dans un débat.
Các cuộc tấn công bằng lời nói là không thể chấp nhận được trong một cuộc tranh luận.
les attaques surprises ont désorienté l'ennemi.
Các cuộc tấn công bất ngờ đã làm hoang mang kẻ thù.
les attaques cérébrales peuvent être fatales.
Các cơn đau đầu có thể gây tử vong.
les attaques ddos ont paralysé le serveur.
Các cuộc tấn công ddos đã làm tê liệt máy chủ.
les attaques à main armée ont été signalées.
Các cuộc tấn công bằng vũ lực đã được báo cáo.
les attaques nocturnes sont difficiles à prévenir.
Các cuộc tấn công vào ban đêm khó ngăn chặn.
les attaques de routine ont été renforcées.
Các cuộc tấn công thường xuyên đã được tăng cường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay