attraction

[Mỹ]/əˈtrækʃn/
[Anh]/əˈtrækʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sức hấp dẫn, sự thu hút, sự quyến rũ Một thứ có sức mạnh để thu hút.

Cụm từ & Cách kết hợp

tourist attraction

địa điểm du lịch

main attraction

điểm thu hút chính

attraction magnet

nam châm thu hút

natural attraction

sự thu hút tự nhiên

popular attraction

điểm thu hút phổ biến

attraction for

sự thu hút cho

sexual attraction

sự hấp dẫn tình dục

fatal attraction

sự thu hút chết người

magnetic attraction

sự hút từ tính

electrostatic attraction

sự hút tĩnh điện

force of attraction

lực hút

attraction force

lực hút

Câu ví dụ

The main attraction of the place is the nightlife.

Điểm thu hút chính của nơi này là cuộc sống về đêm.

the timeless attraction of a good tune.

Sự hấp dẫn vượt thời gian của một giai điệu hay.

tourist attractions that are environmentally intrusive.

Những điểm du lịch gây ảnh hưởng đến môi trường.

The main attraction was a Charlie Chaplin film.

Điểm thu hút chính là một bộ phim của Charlie Chaplin.

What's the attraction of going on the stage?

Điều gì khiến việc lên sân khấu trở nên hấp dẫn?

Amy is always the centre of attraction at parties.

Amy luôn là trung tâm thu hút sự chú ý tại các bữa tiệc.

this reform has many attractions for those on the left.

Đổi mới này có nhiều sức hấp dẫn đối với những người cánh tả.

attraction and antagonism were crackling between them.

sự thu hút và đối địch nảy lửa giữa họ.

amenities and attractions for a made-to-measure vacation.

những tiện nghi và điểm tham quan cho một kỳ nghỉ được thiết kế riêng.

tourist attractions which pull in millions of foreign visitors.

Những điểm du lịch thu hút hàng triệu du khách nước ngoài.

the training camp actually became a tourist attraction of sorts.

trại huấn luyện thực sự trở thành một điểm thu hút khách du lịch.

physical attraction was one thing, love was quite another.

Sự hấp dẫn về thể chất là một chuyện, tình yêu là một chuyện khác.

Turn left into the door of the first attractions is klippe.

Rẽ trái vào cửa của những điểm thu hút đầu tiên là klippe.

The tides are caused by the attraction of the moon for the earth.

Thuỷ triều được gây ra bởi sự hút của mặt trăng đối với trái đất.

Venice is one of the great tourist attractions of the world.

Venice là một trong những điểm du lịch lớn nhất thế giới.

Fireworks added to the attraction of the festival night.

Pháo hoa đã làm tăng thêm sức hấp dẫn của đêm hội.

A freelance career has the attraction of flexibility.

Sự nghiệp tự do có sự hấp dẫn của sự linh hoạt.

You wouldn’t understand the attraction of fast cars—it’s a man thing.

Bạn sẽ không hiểu được sự hấp dẫn của những chiếc xe hơi tốc độ—đó là một chuyện của đàn ông.

The attractions of the big city soon led him astray.

Những sức hấp dẫn của thành phố lớn nhanh chóng khiến anh ta lạc đường.

Entry tickets to most attractions are included in the price of the holiday.

Vé vào cửa hầu hết các điểm tham quan đã được bao gồm trong giá của kỳ nghỉ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay