audibility

[Mỹ]/ˌɔ:di'biləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của việc có thể nghe thấy

Cụm từ & Cách kết hợp

clear audibility

khả năng nghe rõ ràng

good audibility

khả năng nghe tốt

improve audibility

cải thiện khả năng nghe

Câu ví dụ

researching ultrasonic Doppler effect;ascertaining the threshold of audibility and resolving power.

nghiên cứu về hiệu ứng Doppler siêu âm; xác định ngưỡng nghe được và khả năng phân giải.

The audibility of the speaker was affected by the noisy environment.

Khả năng nghe rõ của loa bị ảnh hưởng bởi môi trường ồn ào.

The audibility of the music was crystal clear in the concert hall.

Âm nhạc có độ rõ ràng tuyệt vời trong phòng hòa nhạc.

Adjust the volume for better audibility of the dialogue in the movie.

Điều chỉnh âm lượng để tăng khả năng nghe rõ lời thoại trong phim.

The audibility of the announcement over the intercom was poor.

Khả năng nghe rõ thông báo qua hệ thống liên lạc nội bộ rất kém.

The audibility of the recording was enhanced with the use of high-quality microphones.

Khả năng nghe rõ của bản ghi âm đã được cải thiện nhờ sử dụng micro chất lượng cao.

The audibility of the online lecture was compromised due to technical issues.

Khả năng nghe rõ bài giảng trực tuyến bị ảnh hưởng do các vấn đề kỹ thuật.

Good acoustics can improve the audibility of a performance in a theater.

Thẩm mỹ âm học tốt có thể cải thiện khả năng nghe rõ của một buổi biểu diễn trong nhà hát.

The audibility of the radio broadcast was excellent thanks to the new equipment.

Khả năng nghe rõ của bản phát thanh radio rất tốt nhờ thiết bị mới.

The audibility of the singer's voice was exceptional during the live performance.

Khả năng nghe rõ giọng hát của ca sĩ đặc biệt xuất sắc trong buổi biểu diễn trực tiếp.

Poor audibility can lead to misunderstandings during important announcements.

Khả năng nghe kém có thể dẫn đến hiểu lầm trong các thông báo quan trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay