audibles

[Mỹ]/ˈɔːdʒɪbəlz/
[Anh]/ˈɑːdəbəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Âm thanh có thể nghe thấy; những thứ có thể nghe được.

Cụm từ & Cách kết hợp

pick up audibles

nhấc máy nghe được

hear audibles clearly

nghe rõ ràng các đoạn âm thanh

audibles are crucial

các đoạn âm thanh rất quan trọng

Câu ví dụ

he called for audibles during the game.

anh ấy đã gọi các tín hiệu điều chỉnh trong trận đấu.

the quarterback signaled audibles at the line of scrimmage.

người chơi quarterback đã ra hiệu các tín hiệu điều chỉnh ở vạch tấn công.

coaches often prepare their teams for audibles.

các huấn luyện viên thường chuẩn bị cho đội của họ các tín hiệu điều chỉnh.

audibles can change the outcome of a play.

các tín hiệu điều chỉnh có thể thay đổi kết quả của một pha bóng.

players need to be aware of audibles called by the quarterback.

người chơi cần phải nhận thức được các tín hiệu điều chỉnh mà người chơi quarterback đã gọi.

he mastered the art of calling audibles.

anh ấy đã nắm vững nghệ thuật gọi các tín hiệu điều chỉnh.

understanding audibles is crucial for a successful offense.

hiểu các tín hiệu điều chỉnh là rất quan trọng cho một lối chơi tấn công thành công.

they practiced various audibles before the big game.

họ đã thực hành nhiều loại tín hiệu điều chỉnh trước trận đấu lớn.

effective communication is key when executing audibles.

giao tiếp hiệu quả là chìa khóa khi thực hiện các tín hiệu điều chỉnh.

he relied on audibles to outsmart the defense.

anh ấy dựa vào các tín hiệu điều chỉnh để đánh lừa hàng phòng thủ.

coaches often call audibles during the game.

các huấn luyện viên thường gọi các tín hiệu điều chỉnh trong trận đấu.

the quarterback signaled for audibles at the line of scrimmage.

người chơi quarterback đã ra hiệu các tín hiệu điều chỉnh ở vạch tấn công.

players need to be prepared for audibles in the playbook.

người chơi cần phải chuẩn bị cho các tín hiệu điều chỉnh trong sách hướng dẫn.

he successfully executed several audibles last season.

anh ấy đã thực hiện thành công nhiều tín hiệu điều chỉnh trong mùa trước.

understanding audibles is crucial for a quarterback.

hiểu các tín hiệu điều chỉnh là rất quan trọng đối với một người chơi quarterback.

audibles can change the outcome of a football game.

các tín hiệu điều chỉnh có thể thay đổi kết quả của một trận bóng đá.

the coach emphasized the importance of audibles in practice.

huấn luyện viên đã nhấn mạnh tầm quan trọng của các tín hiệu điều chỉnh trong luyện tập.

she called audibles to adjust the strategy on the fly.

cô ấy đã gọi các tín hiệu điều chỉnh để điều chỉnh chiến lược ngay lập tức.

he has a knack for recognizing when to call audibles.

anh ấy có năng khiếu nhận biết khi nào nên gọi các tín hiệu điều chỉnh.

learning audibles is part of the quarterback's training.

học các tín hiệu điều chỉnh là một phần của quá trình huấn luyện của người chơi quarterback.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay