audiophilia enthusiast
người đam mê âm thanh
suffering from audiophilia
chịu đựng sự đam mê âm thanh
audiophilia's allure
sự hấp dẫn của sự đam mê âm thanh
with audiophilia
với sự đam mê âm thanh
audiophilia collecting
sưu tập âm thanh
pure audiophilia
sự đam mê âm thanh tinh khiết
indulging audiophilia
phá phách sự đam mê âm thanh
audiophilia system
hệ thống âm thanh
driven by audiophilia
được thúc đẩy bởi sự đam mê âm thanh
show audiophilia
trình bày sự đam mê âm thanh
his audiophilia led him to spend a fortune on vintage turntables.
Sự say mê âm thanh của anh ấy đã khiến anh phải chi một số tiền lớn cho các máy hát cổ điển.
she has a serious audiophilia and collects high-end headphones.
Cô ấy có sự say mê âm thanh nghiêm túc và sưu tập tai nghe cao cấp.
the audiophile meticulously cleaned his speakers before the listening session.
Người yêu âm thanh đã cẩn thận lau sạch loa của mình trước buổi nghe nhạc.
audiophilia is often associated with a passion for vinyl records.
Sự say mê âm thanh thường gắn liền với niềm đam mê các đĩa than.
he's an audiophile who appreciates the nuances of different amplifiers.
Anh ấy là một người yêu âm thanh biết trân trọng những điểm khác biệt của các loại khuếch đại khác nhau.
the audiophile forum was buzzing with discussions about new dacs.
Diễn đàn của các người yêu âm thanh đang sôi sục với các cuộc thảo luận về các DAC mới.
her audiophilia extends to the entire audio chain, from source to output.
Sự say mê âm thanh của cô ấy lan rộng đến toàn bộ chuỗi âm thanh, từ nguồn đến đầu ra.
despite the cost, his audiophilia remained undeterred.
Dù tốn kém, sự say mê âm thanh của anh ấy vẫn không bị ngăn cản.
the audiophile's room was a sanctuary of sonic perfection.
Phòng của người yêu âm thanh là một nơi thiêng liêng của sự hoàn hảo âm thanh.
he shared his audiophilia with friends, hosting listening parties regularly.
Anh ấy chia sẻ niềm đam mê âm thanh với bạn bè bằng cách thường xuyên tổ chức các buổi nghe nhạc.
audiophilia can be a rewarding but expensive hobby.
Sự say mê âm thanh có thể là một sở thích mang lại niềm vui nhưng cũng tốn kém.
audiophilia enthusiast
người đam mê âm thanh
suffering from audiophilia
chịu đựng sự đam mê âm thanh
audiophilia's allure
sự hấp dẫn của sự đam mê âm thanh
with audiophilia
với sự đam mê âm thanh
audiophilia collecting
sưu tập âm thanh
pure audiophilia
sự đam mê âm thanh tinh khiết
indulging audiophilia
phá phách sự đam mê âm thanh
audiophilia system
hệ thống âm thanh
driven by audiophilia
được thúc đẩy bởi sự đam mê âm thanh
show audiophilia
trình bày sự đam mê âm thanh
his audiophilia led him to spend a fortune on vintage turntables.
Sự say mê âm thanh của anh ấy đã khiến anh phải chi một số tiền lớn cho các máy hát cổ điển.
she has a serious audiophilia and collects high-end headphones.
Cô ấy có sự say mê âm thanh nghiêm túc và sưu tập tai nghe cao cấp.
the audiophile meticulously cleaned his speakers before the listening session.
Người yêu âm thanh đã cẩn thận lau sạch loa của mình trước buổi nghe nhạc.
audiophilia is often associated with a passion for vinyl records.
Sự say mê âm thanh thường gắn liền với niềm đam mê các đĩa than.
he's an audiophile who appreciates the nuances of different amplifiers.
Anh ấy là một người yêu âm thanh biết trân trọng những điểm khác biệt của các loại khuếch đại khác nhau.
the audiophile forum was buzzing with discussions about new dacs.
Diễn đàn của các người yêu âm thanh đang sôi sục với các cuộc thảo luận về các DAC mới.
her audiophilia extends to the entire audio chain, from source to output.
Sự say mê âm thanh của cô ấy lan rộng đến toàn bộ chuỗi âm thanh, từ nguồn đến đầu ra.
despite the cost, his audiophilia remained undeterred.
Dù tốn kém, sự say mê âm thanh của anh ấy vẫn không bị ngăn cản.
the audiophile's room was a sanctuary of sonic perfection.
Phòng của người yêu âm thanh là một nơi thiêng liêng của sự hoàn hảo âm thanh.
he shared his audiophilia with friends, hosting listening parties regularly.
Anh ấy chia sẻ niềm đam mê âm thanh với bạn bè bằng cách thường xuyên tổ chức các buổi nghe nhạc.
audiophilia can be a rewarding but expensive hobby.
Sự say mê âm thanh có thể là một sở thích mang lại niềm vui nhưng cũng tốn kém.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now