auditory

[Mỹ]/'ɔːdɪt(ə)rɪ/
[Anh]/'ɔdətɔri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khán giả; hội trường
adj. liên quan đến thính giác; liên quan đến tai.

Cụm từ & Cách kết hợp

auditory system

hệ thống thính giác

auditory processing

xử lý thính giác

auditory cues

các tín hiệu thính giác

auditory canal

ống tai

auditory nerve

dây thần kinh thính giác

auditory hallucination

ảo giác thính giác

auditory sensation

cảm giác thính giác

auditory masking

hiện tượng che lấp thính giác

Câu ví dụ

the visual and auditory modalities.

các khả năng thị giác và thính giác.

teaching methods use both visual and auditory stimulation.

các phương pháp dạy học sử dụng cả kích thích thị giác và thính giác.

expectancy is communicated both by auditory and visual cues.

mong đợi được truyền đạt thông qua cả tín hiệu thính giác và thị giác.

areas of the brain which respond to auditory stimuli.

các vùng của não bộ phản ứng với các kích thích thính giác.

Hypnagogic hallucinations may occur in this state, especially auditory ones.

Các ảo giác hypnagogic có thể xảy ra trong trạng thái này, đặc biệt là ảo giác thính giác.

Finally he overcame the auditory difficulties by three years' efforts.

Cuối cùng, anh ấy đã khắc phục được những khó khăn về thính giác sau ba năm nỗ lực.

Single cancellous osteomas, unlike exostosis, are a relatively rare lesion in the external auditory canal.

Các u osteoid đơn lẻ, không giống như exostosis, là một tổn thương tương đối hiếm gặp ở ống tai ngoài.

It is known that interaural intensity difference (IID) is also an important cue in human auditory localization mechanism.

Người ta biết rằng sự khác biệt về cường độ giữa hai tai (IID) cũng là một tín hiệu quan trọng trong cơ chế định vị thính giác của con người.

9. It is known that interaural intensity difference (IID) is also an important cue in human auditory localization mechanism.

9. Người ta biết rằng sự khác biệt về cường độ giữa hai tai (IID) cũng là một tín hiệu quan trọng trong cơ chế định vị thính giác của con người.

lateral lemniscus; superior olivary nucleur; auditory pathways; auditory system; hearing; dorsal cochlear nucleus; ventral cochlear nucleus

hồi lang bên; nhân ô liu trên; các con đường thính giác; hệ thống thính giác; thính giác; nhân hồi lan trên; nhân hồi lan dưới.

And demodectic acne rosacea, demodectic blepharitis, demodectic pruritus in external auditory meatus and demodectic papillitis are the common demodicidosis.

Và mụn rosacea do ve gây ra, viêm bờ mi do ve gây ra, ngứa do ve gây ra ở ống tai ngoài và viêm papilla do ve gây ra là các bệnh do ve gây ra phổ biến.

Abstract The influence due to the stimulation of the auditory cortex on the response of the MGB units was investigated on 39 adult rabbits immobilized with Flaxedil.

TÓM TẮT Nghiên cứu ảnh hưởng của kích thích vỏ não thính giác đối với phản ứng của các đơn vị MGB trên 39 thỏ trưởng thành bị bất động bằng Flaxedil.

OBJECTIVE To discuss the applied anatomical study and clinical significance of the partial labyrinthectomy approach to the internal auditory canal (IAC) and the cerebellopontine angle (CPA).

MỤC TIÊU Để thảo luận về nghiên cứu giải phẫu ứng dụng và ý nghĩa lâm sàng của phương pháp cắt bỏ mê đạo một phần để tiếp cận ống tai trong (IAC) và góc cầu não (CPA).

Objective: To determine the threshold of multiple auditory steady-state evoked responses(ASSR) of young adults with normal hearing,and to offer essential diagnosticate datas.

Mục tiêu: Để xác định ngưỡng của nhiều phản ứng tạo sinh ổn định trạng thái (ASSR) thính giác ở người trẻ tuổi bình thường, và cung cấp các dữ liệu chẩn đoán cần thiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay