augustuss

[Mỹ]/ɔ:'gʌstəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Augustus - một tên nam, hoàng đế đầu tiên của Đế chế La Mã cổ đại.

Câu ví dụ

Augustus Caesar was the first Roman emperor.

Augustus Caesar là hoàng đế La Mã đầu tiên.

The month of August is named after the Roman Emperor Augustus.

Tháng Tám được đặt tên theo Hoàng đế La Mã Augustus.

Augustus was a prominent figure in Roman history.

Augustus là một nhân vật quan trọng trong lịch sử La Mã.

The reign of Augustus marked the beginning of the Roman Empire.

Thời trị của Augustus đánh dấu sự khởi đầu của Đế chế La Mã.

Augustus was known for his political reforms and building projects.

Augustus nổi tiếng với các cải cách chính trị và các dự án xây dựng của mình.

Augustus left a lasting impact on Roman society and culture.

Augustus đã để lại một tác động lâu dài đến xã hội và văn hóa La Mã.

Ví dụ thực tế

The modern Zaragoza is the city of Caesar Augustus, while Augsburg, Autun and Aosta all derive from Augustus.

Zaragoza hiện đại là thành phố của Caesar Augustus, trong khi Augsburg, Autun và Aosta đều bắt nguồn từ Augustus.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

The Romans had already learnt this to their cost during Augustus' rule.

Người La Mã đã học được điều này bằng cái giá phải trả trong thời trị vì của Augustus.

Nguồn: A Brief History of the World

Augustus traded 600 soldiers, complete with horses, to Prussia.

Augustus đã trao đổi 600 binh lính, cùng với ngựa, cho Phổ.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

Because Professro Augustus S.F.X Van Dusen had something to think about.

Bởi vì Giáo sư Augustus S.F.X Van Dusen có điều gì đó để suy nghĩ.

Nguồn: The Problems of Cell 13

Augustus, on the other hand, ran straight for the swing set and almost got decapitated!

Augustus, mặt khác, đã chạy thẳng đến bộ đồ chơi đu và suýt bị chặt đầu!

Nguồn: 2009 ESLPod

Quirinius, Caesar Augustus, Two of the most prominent, powerful people in the ancient world.

Quirinius, Caesar Augustus, Hai trong số những người có ảnh hưởng và quyền lực nhất trong thế giới cổ đại.

Nguồn: Catholicism

People in Fort Augustus are screaming at London, and London is screaming at us.

Người dân ở Fort Augustus đang hét lên với London, và London cũng đang hét lên với chúng tôi.

Nguồn: Bookworm 1B_03. The Omega File

'Talk to people in Fort Augustus first, ' Hawker said. 'Then take it from there.'

'Hãy nói chuyện với những người ở Fort Augustus trước,' Hawker nói. 'Sau đó cứ làm theo hướng dẫn.'

Nguồn: Bookworm 1B_03. The Omega File

Augusta The feminine form of Augustus, Augusta comes from the Latin word " august" which means " great" or " venerable."

Augusta là hình thức nữ tính của Augustus, Augusta bắt nguồn từ từ Latinh

Nguồn: The importance of English names.

Wrong Horse” Antony instead of Emperor “There is a Baby Attached to My Leg” Augustus.

Ngựa sai” Antony thay vì Hoàng đế “Có một đứa bé gắn vào chân tôi” Augustus.

Nguồn: History

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay