aura

[Mỹ]/'ɔːrə/
[Anh]/'ɔrə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bầu không khí; mùi hương; vầng hào quang; [Y học] một linh cảm (của cơn đột quỵ, v.v.)

Cụm từ & Cách kết hợp

magnetic aura

hào quang từ tính

positive aura

hào quang tích cực

mysterious aura

hào quang bí ẩn

calming aura

hào quang trấn an

healing aura

hào quang chữa lành

devotion aura

hào quang tận tâm

Câu ví dụ

the ceremony retains an aura of mystery.

nghi lễ vẫn giữ được vẻ bí ẩn.

The woods have an aura of mystery.

Khu rừng có một vẻ bí ẩn.

he exuded an aura of reassuring solidity.

anh ta toát lên một vẻ chắc chắn trấn an.

An aura of defeat pervaded the candidate's headquarters.

Một vẻ thất bại bao trùm trụ sở của ứng cử viên.

the healthy bloom in her cheeks gave her an aura of innocence.

vẻ ửng hồng khỏe mạnh trên má cô ấy khiến cô ấy có vẻ ngây thơ.

It's a place for the inwardness treatment like Chi, Aura-soma, etc.

Đây là một nơi để điều trị nội tâm như Chi, Aura-soma, v.v.

a carefully worded statement that conferred an aura of credibility onto the administration's actions.

một tuyên bố được diễn đạt cẩn thận đã trao cho các hành động của chính quyền một vẻ đáng tin cậy.

Sensorium: A class of Transmutations. Superhuman powers of sensation, from the perception of auras to clairvoyant observations of distant places and people.

Sensorium: Một lớp các Biến đổi. Sức mạnh siêu nhiên của cảm giác, từ việc nhận biết các aura đến quan sát thông thái về những nơi và con người ở xa.

Ví dụ thực tế

Just leave my aura alone, okay? - Fine, be murky.

Xin đừng chạm vào hào quang của tôi, được không? - Được rồi, cứ mờ đi.

Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)

The girl gave off an aura of distinct dottiness.

Cô gái tỏa ra một hào quang kỳ lạ và hơi ngốc nghếch.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

The essence escapes but its aura remains.

Tinh chất biến mất nhưng hào quang vẫn còn.

Nguồn: Advanced English book1

She said she saw an aura of energy around me.

Cô ấy nói cô ấy thấy một hào quang năng lượng xung quanh tôi.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 Compilation

If you see any effect, it will be the aura.

Nếu bạn thấy bất kỳ hiệu ứng nào, đó sẽ là hào quang.

Nguồn: The Early Sessions

You have this similar thing where you just have this aura.

Bạn có một điều tương tự như vậy, bạn chỉ có hào quang này thôi.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

As a leader, it is important to establish an aura of mystery.

Với tư cách là một nhà lãnh đạo, điều quan trọng là phải thiết lập một hào quang bí ẩn.

Nguồn: Essential Reading List for Self-Improvement

ROGER BANNISTER: So it acquired this aura.

ROGER BANNISTER: Vì vậy, nó đã có được hào quang này.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

Irving studied Bryant's game, his mentality, his aura.

Irving nghiên cứu lối chơi của Bryant, tâm lý của anh ấy, và hào quang của anh ấy.

Nguồn: Basketball English Class

She says eliminating the crowded arena created an aura of intimacy for viewers.

Cô ấy nói rằng việc loại bỏ đấu trường đông đúc đã tạo ra một bầu không khí thân mật cho người xem.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay