auspiciousnesses abound
sự thịnh vượng tràn lan
celebrating auspiciousnesses
tôn vinh sự thịnh vượng
manifest auspiciousnesses
thể hiện sự thịnh vượng
surrounded by auspiciousnesses
bao quanh bởi sự thịnh vượng
welcoming auspiciousnesses
chào đón sự thịnh vượng
many cultures believe in auspiciousnesses during ceremonies.
Nhiều nền văn hóa tin tưởng vào những điềm tốt trong các buổi lễ.
the auspiciousnesses of the day were celebrated with a feast.
Những điềm tốt trong ngày đã được ăn mừng bằng một bữa tiệc.
they sought auspiciousnesses in their new business venture.
Họ tìm kiếm những điềm tốt trong dự án kinh doanh mới của mình.
rituals are performed to attract auspiciousnesses.
Các nghi lễ được thực hiện để thu hút những điềm tốt.
people often consult astrologers for auspiciousnesses.
Mọi người thường tham khảo các nhà chiêm tinh về những điềm tốt.
auspiciousnesses are often linked to good fortune.
Những điềm tốt thường gắn liền với sự may mắn.
they decorated their home to enhance auspiciousnesses.
Họ trang trí nhà cửa của mình để tăng cường những điềm tốt.
finding auspiciousnesses can bring peace of mind.
Tìm thấy những điềm tốt có thể mang lại sự bình tâm.
festivals are a time to share auspiciousnesses with family.
Các lễ hội là thời điểm để chia sẻ những điềm tốt với gia đình.
they believe that auspiciousnesses can influence their lives.
Họ tin rằng những điềm tốt có thể ảnh hưởng đến cuộc sống của họ.
auspiciousnesses abound
sự thịnh vượng tràn lan
celebrating auspiciousnesses
tôn vinh sự thịnh vượng
manifest auspiciousnesses
thể hiện sự thịnh vượng
surrounded by auspiciousnesses
bao quanh bởi sự thịnh vượng
welcoming auspiciousnesses
chào đón sự thịnh vượng
many cultures believe in auspiciousnesses during ceremonies.
Nhiều nền văn hóa tin tưởng vào những điềm tốt trong các buổi lễ.
the auspiciousnesses of the day were celebrated with a feast.
Những điềm tốt trong ngày đã được ăn mừng bằng một bữa tiệc.
they sought auspiciousnesses in their new business venture.
Họ tìm kiếm những điềm tốt trong dự án kinh doanh mới của mình.
rituals are performed to attract auspiciousnesses.
Các nghi lễ được thực hiện để thu hút những điềm tốt.
people often consult astrologers for auspiciousnesses.
Mọi người thường tham khảo các nhà chiêm tinh về những điềm tốt.
auspiciousnesses are often linked to good fortune.
Những điềm tốt thường gắn liền với sự may mắn.
they decorated their home to enhance auspiciousnesses.
Họ trang trí nhà cửa của mình để tăng cường những điềm tốt.
finding auspiciousnesses can bring peace of mind.
Tìm thấy những điềm tốt có thể mang lại sự bình tâm.
festivals are a time to share auspiciousnesses with family.
Các lễ hội là thời điểm để chia sẻ những điềm tốt với gia đình.
they believe that auspiciousnesses can influence their lives.
Họ tin rằng những điềm tốt có thể ảnh hưởng đến cuộc sống của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay