australs

[Mỹ]/'ɒstr(ə)l/
[Anh]/'ɔstrəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. miền nam, thuộc về phía nam, thuộc về Úc.

Câu ví dụ

Australia is located in the Austral region.

Australia nằm ở khu vực Austral.

The austral summer in Antarctica is from December to February.

Mùa hè Austral ở Nam Cực kéo dài từ tháng 12 đến tháng 2.

The austral migration of birds is a fascinating natural phenomenon.

Sự di cư Austral của chim là một hiện tượng tự nhiên hấp dẫn.

The austral climate in Argentina varies from region to region.

Khí hậu Austral ở Argentina khác nhau tùy theo từng khu vực.

The austral wind brought a chill to the air.

Gió Austral mang đến không khí lạnh giá.

Many species of austral flora are unique to the southern hemisphere.

Nhiều loài thực vật Austral đặc trưng cho bán cầu nam.

The austral winter solstice marks the shortest day of the year.

Đông chí Austral đánh dấu ngày ngắn nhất trong năm.

The austral ocean currents play a crucial role in regulating global climate.

Các dòng hải lưu Austral đóng vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh khí hậu toàn cầu.

Austral countries like Chile and New Zealand offer stunning landscapes for tourists.

Các quốc gia Austral như Chile và New Zealand mang đến những cảnh quan tuyệt đẹp cho khách du lịch.

The austral constellation known as the Southern Cross can be seen from the southern hemisphere.

Chòm sao Austral được gọi là Chòm sao Nam có thể nhìn thấy từ bán cầu nam.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay