authorships

[Mỹ]/'ɔːθəʃɪp/
[Anh]/'ɔθɚ'ʃɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. danh tính của tác giả, ủy quyền, bản quyền.

Cụm từ & Cách kết hợp

authorship credit

tín dụng tác giả

claim authorship

khẳng định quyền tác giả

share authorship

chia sẻ quyền tác giả

dispute authorship

phản đối quyền tác giả

establish authorship

thiết lập quyền tác giả

Câu ví dụ

What is the authorship of that novel?

Ai là tác giả của cuốn tiểu thuyết đó?

authenticate the authorship of an old poem

xác thực quyền tác giả của một bài thơ cổ

an investigation into the authorship of the Gospels.

một cuộc điều tra về tác giả của các Phúc âm.

Nothing is known of the authorship of the book.

Không có gì được biết về tác giả của cuốn sách.

feign authorship of a novel.See Synonyms at pretend

giả vờ là tác giả của một cuốn tiểu thuyết. Xem Từ đồng nghĩa tại pretend

They all accredited him with the true authorship of this thesis.

Họ tất cả đều công nhận anh ấy là tác giả thực sự của luận án này.

They all accredited him with the authorship of this book.

Họ tất cả đều công nhận anh ấy là tác giả của cuốn sách này.

Make authorship your avocation, not your vocation.

Hãy để sáng tác là sở thích của bạn, không phải là nghề nghiệp của bạn.

This paper want to indagate the meaning of Tang's Joint Authorship Poems.

Bài báo này muốn điều tra ý nghĩa của các bài thơ hợp tác của Đường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay