creation

[Mỹ]/kriˈeɪʃn/
[Anh]/kriˈeɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động tạo ra; cái gì đó được tạo ra; một sản phẩm

Cụm từ & Cách kết hợp

artistic creation

sáng tạo nghệ thuật

value creation

tạo ra giá trị

job creation

tạo việc làm

poetry creation

sáng tạo thơ

in all creation

trong mọi sự sáng tạo

creation method

phương pháp sáng tạo

the whole creation

toàn bộ sự sáng tạo

continuous creation

sáng tạo liên tục

trade creation

tạo ra thương mại

creation time

thời gian sáng tạo

creation date

ngày sáng tạo

Câu ví dụ

creation is not coeternal with God.

sự sáng tạo không phải là vĩnh cửu với Chúa.

creation of a coalition government.

sự thành lập một chính phủ liên minh.

creation of new species

sự tạo ra các loài mới

the biblical account of creation.

tài khoản Kinh Thánh về sự sáng tạo.

the creation of the factory system by nineteenth-century capitalists.

sự ra đời của hệ thống nhà máy do các nhà tư bản thế kỷ 19 tạo ra.

they concurred in the creation of the disciplinary procedures.

họ nhất trí trong việc tạo ra các thủ tục kỷ luật.

Creation supposes a creator.

Sự sáng tạo cho rằng có một người sáng tạo.

This artist's creations are worth collecting.

Những sáng tạo của nghệ sĩ này đáng để sưu tầm.

Language is the most important mental creation of man.

Ngôn ngữ là sản phẩm sáng tạo tinh thần quan trọng nhất của con người.

the creation myths of the Eskimos

những câu chuyện sáng tạo của người Eskimo.

the creation of profits was a marvellous bit of abracadabra.

việc tạo ra lợi nhuận là một trò ảo thuật tuyệt vời.

she treats fictional creations as if they were real people.

Cô ấy đối xử với những sáng tạo hư cấu như thể chúng là những người thực.

It's clear to everybody that the creation of the world by God is absurd.

Rõ ràng với mọi người rằng sự sáng tạo thế giới bởi Chúa là vô lý.

the myth of Eros and Psyche; a creation myth.

huyền thoại về Eros và Psyche; một câu chuyện sáng tạo.

Economic conditions may lie responsible for the creation of social unrest.

Các điều kiện kinh tế có thể chịu trách nhiệm cho sự tạo ra bất ổn xã hội.

Zumthor's creations exuberate with a sense of natural minimalism.

Những sáng tạo của Zumthor tràn ngập cảm giác tối giản tự nhiên.

a diagram that schematizes the creation and consumption of wealth.

một biểu đồ mô tả quá trình tạo ra và tiêu thụ của cải.

The creation of new playgrounds will benefit the local children.

Việc tạo ra các sân chơi mới sẽ có lợi cho trẻ em địa phương.

the latest creation in the field of computer design.

sáng tạo mới nhất trong lĩnh vực thiết kế máy tính.

Job creation has become an imperative for the government.

Việc tạo việc làm đã trở thành mệnh lệnh đối với chính phủ.

Ví dụ thực tế

Across our land, we see the splendor of God's creation.

Khắp vùng đất của chúng ta, chúng ta thấy sự tráng lệ của sự sáng tạo của Thượng đế.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

So, tell me about these adorable little creations.

Vậy, hãy kể cho tôi về những tạo tác nhỏ nhắn đáng yêu này.

Nguồn: Modern Family - Season 10

Australia Day commemorates the creation of the first British settlement in Australia in 1788.

Ngày Australia kỷ niệm sự thành lập khu định cư đầu tiên của Anh ở Australia vào năm 1788.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

The task of architecture is the creation of human environments.

Nhiệm vụ của kiến trúc là tạo ra môi trường sống của con người.

Nguồn: Entering Yale University

Just as they were considered in the monument's creation.

Giống như họ đã được xem xét trong quá trình xây dựng đài tưởng niệm.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American July 2019 Collection

By the way, arch-villain is one of Shakespeare's creations.

Nói đi, nhân vật phản diện chính là một trong những sáng tạo của Shakespeare.

Nguồn: Fun Talk about Linguistics

This project will help foster the creation of new jobs.

Dự án này sẽ giúp thúc đẩy sự tạo ra những công việc mới.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

" He was so proud to show his father this creation."

". Anh ấy rất tự hào cho cha mình xem sáng tạo này."

Nguồn: Steve Jobs Biography

Russian scientists also reported the creation of ununseptium in 2010.

Các nhà khoa học Nga cũng báo cáo về sự tạo ra ununseptium vào năm 2010.

Nguồn: VOA Standard May 2014 Collection

Palestinians call the creation of Israel the " Nakba" in Arabic.

Người Palestine gọi sự thành lập của Israel là "Nakba" bằng tiếng Ả Rập.

Nguồn: This month VOA Special English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay