automaker

[Mỹ]/ˈɔːtəˌmeɪkər/
[Anh]/ˌɔːtoʊˈmeɪkər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Công ty sản xuất ô tô.
Các dạng của từ
số nhiềuautomakers

Cụm từ & Cách kết hợp

automaker profits

lợi nhuận của các nhà sản xuất ô tô

leading automaker

nhà sản xuất ô tô hàng đầu

electric vehicle automaker

nhà sản xuất ô tô điện

foreign automaker

nhà sản xuất ô tô nước ngoài

automaker alliance

liên minh các nhà sản xuất ô tô

global automakers

các nhà sản xuất ô tô toàn cầu

mass-market automaker

nhà sản xuất ô tô thị trường đại chúng

luxury automaker

nhà sản xuất ô tô hạng sang

japanese automaker

nhà sản xuất ô tô Nhật Bản

american automaker

nhà sản xuất ô tô Mỹ

automaker earnings

doanh thu của các nhà sản xuất ô tô

domestic automakers

các nhà sản xuất ô tô nội địa

electric automaker

nhà sản xuất ô tô điện

japanese automakers

các nhà sản xuất ô tô Nhật Bản

new automakers

các nhà sản xuất ô tô mới

european automakers

các nhà sản xuất ô tô châu Âu

autonomous driving automaker

nhà sản xuất ô tô tự lái

Câu ví dụ

the automaker announced a new electric vehicle model.

Nhà sản xuất ô tô đã công bố một mẫu xe điện mới.

many automakers are investing in sustainable technologies.

Nhiều nhà sản xuất ô tô đang đầu tư vào các công nghệ bền vững.

the automaker faced a major recall due to safety issues.

Nhà sản xuất ô tô đã phải đối mặt với một đợt thu hồi lớn do các vấn đề về an toàn.

consumers are looking for reliable automakers.

Người tiêu dùng đang tìm kiếm các nhà sản xuất ô tô đáng tin cậy.

the automaker's sales have increased significantly this year.

Doanh số của nhà sản xuất ô tô đã tăng đáng kể năm nay.

automakers are adapting to new environmental regulations.

Các nhà sản xuất ô tô đang thích ứng với các quy định môi trường mới.

the automaker received several awards for innovation.

Nhà sản xuất ô tô đã nhận được nhiều giải thưởng cho sự đổi mới.

collaboration between automakers and tech companies is growing.

Sự hợp tác giữa các nhà sản xuất ô tô và các công ty công nghệ đang phát triển.

the automaker plans to expand its production facilities.

Nhà sản xuất ô tô có kế hoạch mở rộng các cơ sở sản xuất.

automakers are focusing on enhancing customer experience.

Các nhà sản xuất ô tô đang tập trung vào việc nâng cao trải nghiệm của khách hàng.

the automaker reported record sales last quarter.

Nhà sản xuất ô tô báo cáo doanh số kỷ lục trong quý vừa qua.

automakers are facing challenges due to supply chain issues.

Các nhà sản xuất ô tô đang phải đối mặt với những thách thức do các vấn đề về chuỗi cung ứng.

this automaker is known for its innovative designs.

Nhà sản xuất ô tô này nổi tiếng với các thiết kế sáng tạo.

several automakers have joined forces to develop new technologies.

Nhiều nhà sản xuất ô tô đã hợp tác để phát triển các công nghệ mới.

the automaker is committed to reducing carbon emissions.

Nhà sản xuất ô tô cam kết giảm lượng khí thải carbon.

consumer preferences are changing, and automakers must adapt.

Sở thích của người tiêu dùng đang thay đổi, và các nhà sản xuất ô tô phải thích ứng.

the automaker's new advertising campaign targets younger audiences.

Chiến dịch quảng cáo mới của nhà sản xuất ô tô nhắm mục tiêu đến đối tượng trẻ tuổi hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay