| số nhiều | autoradiograms |
autoradiogram analysis
phân tích bản đồ tự phóng xạ
autoradiogram results
kết quả bản đồ tự phóng xạ
viewing autoradiograms
xem bản đồ tự phóng xạ
autoradiogram image
hình ảnh bản đồ tự phóng xạ
create autoradiograms
tạo bản đồ tự phóng xạ
autoradiogram technique
kỹ thuật bản đồ tự phóng xạ
autoradiograms showed
các bản đồ tự phóng xạ đã hiển thị
autoradiogram data
dữ liệu bản đồ tự phóng xạ
autoradiogram method
phương pháp bản đồ tự phóng xạ
obtain autoradiograms
đạt được bản đồ tự phóng xạ
the research team used an autoradiogram to visualize the binding of the labeled antibody.
Đội ngũ nghiên cứu đã sử dụng một bản đồ phóng xạ để trực quan hóa việc gắn kết của kháng thể được đánh dấu.
analyzing the autoradiogram revealed areas of high signal intensity.
Phân tích bản đồ phóng xạ đã tiết lộ các khu vực có cường độ tín hiệu cao.
we developed a new method for creating high-resolution autoradiograms.
Chúng tôi đã phát triển một phương pháp mới để tạo ra các bản đồ phóng xạ độ phân giải cao.
the autoradiogram provided valuable data on gene expression patterns.
Bản đồ phóng xạ cung cấp dữ liệu quý giá về các mô hình biểu hiện gen.
careful handling of the autoradiogram is necessary to avoid damage.
Sự xử lý cẩn thận đối với bản đồ phóng xạ là cần thiết để tránh hư hỏng.
the autoradiogram was processed using a standard photographic emulsion.
Bản đồ phóng xạ được xử lý bằng một lớp phim ảnh tiêu chuẩn.
comparing the autoradiograms from different treatment groups was insightful.
So sánh các bản đồ phóng xạ từ các nhóm điều trị khác nhau là rất hữu ích.
the autoradiogram confirmed the presence of the labeled protein in the tissue.
Bản đồ phóng xạ đã xác nhận sự hiện diện của protein được đánh dấu trong mô.
we digitally enhanced the autoradiogram to improve image clarity.
Chúng tôi đã tăng cường bản đồ phóng xạ bằng kỹ thuật số để cải thiện độ rõ nét của hình ảnh.
the autoradiogram served as a crucial tool in the autoradiography experiment.
Bản đồ phóng xạ đóng vai trò là một công cụ quan trọng trong thí nghiệm chụp ảnh phóng xạ.
the autoradiogram's signal was quantified using image analysis software.
Dấu hiệu của bản đồ phóng xạ được định lượng bằng phần mềm phân tích hình ảnh.
autoradiogram analysis
phân tích bản đồ tự phóng xạ
autoradiogram results
kết quả bản đồ tự phóng xạ
viewing autoradiograms
xem bản đồ tự phóng xạ
autoradiogram image
hình ảnh bản đồ tự phóng xạ
create autoradiograms
tạo bản đồ tự phóng xạ
autoradiogram technique
kỹ thuật bản đồ tự phóng xạ
autoradiograms showed
các bản đồ tự phóng xạ đã hiển thị
autoradiogram data
dữ liệu bản đồ tự phóng xạ
autoradiogram method
phương pháp bản đồ tự phóng xạ
obtain autoradiograms
đạt được bản đồ tự phóng xạ
the research team used an autoradiogram to visualize the binding of the labeled antibody.
Đội ngũ nghiên cứu đã sử dụng một bản đồ phóng xạ để trực quan hóa việc gắn kết của kháng thể được đánh dấu.
analyzing the autoradiogram revealed areas of high signal intensity.
Phân tích bản đồ phóng xạ đã tiết lộ các khu vực có cường độ tín hiệu cao.
we developed a new method for creating high-resolution autoradiograms.
Chúng tôi đã phát triển một phương pháp mới để tạo ra các bản đồ phóng xạ độ phân giải cao.
the autoradiogram provided valuable data on gene expression patterns.
Bản đồ phóng xạ cung cấp dữ liệu quý giá về các mô hình biểu hiện gen.
careful handling of the autoradiogram is necessary to avoid damage.
Sự xử lý cẩn thận đối với bản đồ phóng xạ là cần thiết để tránh hư hỏng.
the autoradiogram was processed using a standard photographic emulsion.
Bản đồ phóng xạ được xử lý bằng một lớp phim ảnh tiêu chuẩn.
comparing the autoradiograms from different treatment groups was insightful.
So sánh các bản đồ phóng xạ từ các nhóm điều trị khác nhau là rất hữu ích.
the autoradiogram confirmed the presence of the labeled protein in the tissue.
Bản đồ phóng xạ đã xác nhận sự hiện diện của protein được đánh dấu trong mô.
we digitally enhanced the autoradiogram to improve image clarity.
Chúng tôi đã tăng cường bản đồ phóng xạ bằng kỹ thuật số để cải thiện độ rõ nét của hình ảnh.
the autoradiogram served as a crucial tool in the autoradiography experiment.
Bản đồ phóng xạ đóng vai trò là một công cụ quan trọng trong thí nghiệm chụp ảnh phóng xạ.
the autoradiogram's signal was quantified using image analysis software.
Dấu hiệu của bản đồ phóng xạ được định lượng bằng phần mềm phân tích hình ảnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay