radioautograph

[Mỹ]/ˌreɪdiəʊˈɔːtəɡrɑːf/
[Anh]/ˌreɪdioʊˈɔtəɡræf/

Dịch

n. bức ảnh được tạo ra bởi bức xạ; hình ảnh X-quang tự thân; hình ảnh bức xạ

Cụm từ & Cách kết hợp

radioautograph technique

kỹ thuật radioautograph

radioautograph analysis

phân tích radioautograph

radioautograph imaging

ảnh chụp radioautograph

radioautograph method

phương pháp radioautograph

radioautograph study

nghiên cứu radioautograph

radioautograph results

kết quả radioautograph

radioautograph samples

mẫu radioautograph

radioautograph application

ứng dụng radioautograph

radioautograph data

dữ liệu radioautograph

Câu ví dụ

the scientist analyzed the radioautograph for any abnormalities.

các nhà khoa học đã phân tích bản chụp ảnh radio để tìm kiếm bất kỳ sự bất thường nào.

she used a radioautograph to study the distribution of the substance.

cô ấy đã sử dụng bản chụp ảnh radio để nghiên cứu sự phân bố của chất.

the radioautograph revealed important details about the sample.

bản chụp ảnh radio đã tiết lộ những chi tiết quan trọng về mẫu.

researchers often rely on radioautographs to gather data.

các nhà nghiên cứu thường dựa vào bản chụp ảnh radio để thu thập dữ liệu.

creating a radioautograph requires careful preparation of the sample.

việc tạo ra một bản chụp ảnh radio đòi hỏi sự chuẩn bị cẩn thận của mẫu.

the results from the radioautograph were published in a scientific journal.

kết quả từ bản chụp ảnh radio đã được đăng tải trên một tạp chí khoa học.

he explained the process of making a radioautograph to his students.

anh ấy đã giải thích quy trình tạo ra một bản chụp ảnh radio cho học sinh của mình.

understanding radioautographs is essential for modern biology.

hiểu biết về bản chụp ảnh radio là điều cần thiết cho sinh học hiện đại.

they compared the radioautographs from different experiments.

họ so sánh các bản chụp ảnh radio từ các thí nghiệm khác nhau.

the clarity of the radioautograph was impressive.

tính rõ ràng của bản chụp ảnh radio rất ấn tượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay