autoradiography

[Mỹ]/'ɔ:təu,reidi'ɔɡrəfi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tự phát xạ hình ảnh
Word Forms
số nhiềuautoradiographies

Câu ví dụ

In P. striata, the autoradiography of two protein spots 40 and 41 were found in radular sac.

Trong P. striata, autoradiography của hai điểm protein 40 và 41 đã được tìm thấy trong túi răng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay