radioautography

[Mỹ]/ˌreɪdioʊɔːˈtɒɡrəfi/
[Anh]/ˌreɪdioʊəˈtɔɡrəfi/

Dịch

n. một kỹ thuật để sản xuất hình ảnh bằng cách sử dụng các chất phóng xạ; phương pháp chụp X-quang tự động; kỹ thuật fax bằng sóng radio

Cụm từ & Cách kết hợp

radioautography technique

kỹ thuật radioautography

radioautography analysis

phân tích radioautography

radioautography imaging

ảnh chụp radioautography

radioautography method

phương pháp radioautography

radioautography study

nghiên cứu radioautography

radioautography results

kết quả radioautography

radioautography application

ứng dụng của radioautography

radioautography image

hình ảnh radioautography

radioautography technique used

kỹ thuật radioautography được sử dụng

radioautography samples

mẫu radioautography

Câu ví dụ

radioautography is a valuable technique in biological research.

radioautography là một kỹ thuật có giá trị trong nghiên cứu sinh học.

the use of radioautography can help visualize cellular processes.

việc sử dụng radioautography có thể giúp hình dung các quá trình tế bào.

many scientists rely on radioautography to study tissue distribution.

nhiều nhà khoa học dựa vào radioautography để nghiên cứu sự phân bố mô.

radioautography provides detailed images of radioactive substances.

radioautography cung cấp hình ảnh chi tiết về các chất phóng xạ.

in cancer research, radioautography is often employed to track tumor growth.

trong nghiên cứu ung thư, radioautography thường được sử dụng để theo dõi sự phát triển của khối u.

radioautography can be used to analyze metabolic activity in cells.

radioautography có thể được sử dụng để phân tích hoạt động trao đổi chất trong tế bào.

the process of radioautography involves the use of photographic films.

quá trình của radioautography liên quan đến việc sử dụng phim ảnh.

researchers have published numerous studies utilizing radioautography.

các nhà nghiên cứu đã công bố nhiều nghiên cứu sử dụng radioautography.

radioautography is essential for understanding the dynamics of drug distribution.

radioautography là điều cần thiết để hiểu rõ động lực học phân phối thuốc.

advancements in radioautography technology continue to enhance research capabilities.

những tiến bộ trong công nghệ radioautography tiếp tục nâng cao khả năng nghiên cứu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay