autoregression

[Mỹ]/ˌɔːtəʊrɛˈɡrɛʃən/
[Anh]/ˌoʊtoʊˌrɛɡɹˈeɪʃən/

Dịch

n.Một phương pháp thống kê trong đó biến đầu ra được dự đoán dựa trên các giá trị quá khứ của chính nó.
Word Forms
số nhiềuautoregressions

Cụm từ & Cách kết hợp

autoregression analysis

phân tích tự hồi quy

implementing autoregression

triển khai tự hồi quy

autoregression techniques

các kỹ thuật tự hồi quy

understanding autoregression

hiểu về tự hồi quy

autoregression applications

ứng dụng của tự hồi quy

limitations of autoregression

hạn chế của tự hồi quy

autoregression forecasting

dự báo tự hồi quy

order of autoregression

bậc của tự hồi quy

compare autoregression methods

so sánh các phương pháp tự hồi quy

advantages of autoregression

ưu điểm của tự hồi quy

Câu ví dụ

autoregression is a common technique in time series analysis.

tự hồi quy là một kỹ thuật phổ biến trong phân tích chuỗi thời gian.

the model uses autoregression to predict future values.

mô hình sử dụng tự hồi quy để dự đoán các giá trị trong tương lai.

understanding autoregression helps improve forecasting accuracy.

hiểu rõ về tự hồi quy giúp cải thiện độ chính xác của dự báo.

autoregression can capture the temporal dependencies in data.

tự hồi quy có thể nắm bắt các phụ thuộc theo thời gian trong dữ liệu.

the autoregression model requires past observations for predictions.

mô hình tự hồi quy yêu cầu các quan sát trong quá khứ để dự đoán.

in autoregression, the current value is regressed on its previous values.

trong tự hồi quy, giá trị hiện tại được hồi quy dựa trên các giá trị trước đó.

researchers often apply autoregression in econometric studies.

các nhà nghiên cứu thường áp dụng tự hồi quy trong các nghiên cứu kinh tế lượng.

autoregression models can be extended to include exogenous variables.

các mô hình tự hồi quy có thể được mở rộng để bao gồm các biến ngoại sinh.

autoregression is essential for understanding the dynamics of time series.

tự hồi quy rất quan trọng để hiểu rõ động lực của chuỗi thời gian.

many machine learning algorithms incorporate autoregression for better performance.

nhiều thuật toán học máy kết hợp tự hồi quy để cải thiện hiệu suất.

autoregression is a common technique used in time series analysis.

tự hồi quy là một kỹ thuật phổ biến được sử dụng trong phân tích chuỗi thời gian.

the autoregression model predicts future values based on past observations.

mô hình tự hồi quy dự đoán các giá trị trong tương lai dựa trên các quan sát trong quá khứ.

in statistics, autoregression helps in understanding data trends.

trong thống kê, tự hồi quy giúp hiểu các xu hướng dữ liệu.

researchers often apply autoregression to economic data.

các nhà nghiên cứu thường áp dụng tự hồi quy cho dữ liệu kinh tế.

autoregression can improve the accuracy of forecasting models.

tự hồi quy có thể cải thiện độ chính xác của các mô hình dự báo.

many machine learning algorithms incorporate autoregression features.

nhiều thuật toán học máy kết hợp các tính năng tự hồi quy.

understanding autoregression is crucial for econometric analysis.

hiểu rõ về tự hồi quy rất quan trọng đối với phân tích kinh tế lượng.

the autoregression process is essential for time series forecasting.

quá trình tự hồi quy rất quan trọng để dự báo chuỗi thời gian.

autoregression models can capture complex relationships in data.

các mô hình tự hồi quy có thể nắm bắt các mối quan hệ phức tạp trong dữ liệu.

when using autoregression, it is important to check for stationarity.

khi sử dụng tự hồi quy, điều quan trọng là phải kiểm tra tính dừng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay