forecasting

[Mỹ]/'fɔ:ka:stiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phương pháp hoặc quy trình dự đoán, dự báo các sự kiện hoặc xu hướng trong tương lai.

Cụm từ & Cách kết hợp

weather forecasting

dự báo thời tiết

demand forecasting

dự báo nhu cầu

financial forecasting

dự báo tài chính

market forecasting

dự báo thị trường

forecasting technique

kỹ thuật dự báo

Câu ví dụ

Economists are forecasting a slump.

Các nhà kinh tế đang dự báo sự suy thoái.

accurate forecasting is essential for planning

dự báo chính xác là điều cần thiết cho việc lập kế hoạch

forecasting helps businesses make informed decisions

việc dự báo giúp các doanh nghiệp đưa ra các quyết định sáng suốt

forecasting can be challenging due to unforeseen variables

việc dự báo có thể là một thách thức do các biến số không lường trước được

forecasting plays a crucial role in risk management

việc dự báo đóng vai trò quan trọng trong quản lý rủi ro

data analysis is a key component of effective forecasting

phân tích dữ liệu là một thành phần quan trọng của việc dự báo hiệu quả

Ví dụ thực tế

I report the weather forecast on TV.

Tôi báo cáo dự báo thời tiết trên TV.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

And this significant we can improve fog forecast and aerosol forecast.

Và điều quan trọng là chúng ta có thể cải thiện dự báo sương mù và dự báo aerosol.

Nguồn: VOA Video Highlights

Du Pont, for example rose after reporting incoming that beat Wall Street's forecast.

Du Pont, ví dụ, đã tăng sau khi báo cáo kết quả vượt quá dự báo của phố Wall.

Nguồn: NPR News January 2013 Compilation

In both Japan and China, people have long believed that earthquakes can be forecast.

Ở cả Nhật Bản và Trung Quốc, người ta từ lâu đã tin rằng động đất có thể được dự báo.

Nguồn: New Horizons College English Reading and Writing Course (Second Edition)

The International Monetary Fund has raised its economic forecast for Asia this year.

Quỹ Tiền tệ Quốc tế đã nâng dự báo kinh tế của mình cho châu Á năm nay.

Nguồn: CRI Online May 2023 Collection

So the European Central Bank cut its growth forecast, but it raised its inflation forecast.

Vì vậy, Ngân hàng Trung ương Châu Âu đã cắt giảm dự báo tăng trưởng, nhưng đã tăng dự báo lạm phát.

Nguồn: Financial Times

So you check the weather forecast before you go?

Vậy bạn có kiểm tra dự báo thời tiết trước khi đi không?

Nguồn: American English dialogue

Forecasting the number of hurricanes is kind of like forecasting the weather.

Dự báo số lượng cơn bão là một phần giống như dự báo thời tiết.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation April 2021

It will also support the forecasting of space weather.

Nó cũng sẽ hỗ trợ dự báo thời tiết vũ trụ.

Nguồn: CRI Online October 2022 Collection

Forecasting hurricanes is not an exact science.

Dự báo bão không phải là một khoa học chính xác.

Nguồn: CNN Selected April 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay