autotypes

[Mỹ]/ˈɔːtətaɪp/
[Anh]/ˌɑːtəˈtaɪp/

Dịch

v. sao chép bằng cách chuyển carbon; sao chép bằng cách sử dụng bản in ảnh đơn sắc
n. bản sao được làm bằng cách chuyển carbon; một bức ảnh được sản xuất bằng phương pháp này; một bản in ảnh đơn sắc; quá trình tạo ra các bản in như vậy

Cụm từ & Cách kết hợp

enable autotype functionality

cho phép tính năng tự động nhập liệu

disable autotype settings

vô hiệu hóa cài đặt tự động nhập liệu

configure autotype hotkeys

thiết lập các phím tắt tự động nhập liệu

troubleshoot autotype issues

khắc phục sự cố về tự động nhập liệu

Câu ví dụ

my computer has an autotype feature that saves time.

Máy tính của tôi có tính năng tự động nhập liệu giúp tiết kiệm thời gian.

using autotype can help improve your typing speed.

Sử dụng tự động nhập liệu có thể giúp cải thiện tốc độ đánh máy của bạn.

autotype is useful for filling out forms quickly.

Tự động nhập liệu rất hữu ích để điền nhanh các biểu mẫu.

she enabled the autotype function on her device.

Cô ấy đã kích hoạt chức năng tự động nhập liệu trên thiết bị của mình.

with autotype, i can send messages faster than before.

Với tự động nhập liệu, tôi có thể gửi tin nhắn nhanh hơn trước.

autotype can reduce repetitive typing tasks.

Tự động nhập liệu có thể giảm thiểu các tác vụ nhập liệu lặp đi lặp lại.

he prefers using autotype for coding.

Anh ấy thích sử dụng tự động nhập liệu để lập trình.

autotype settings can be customized to suit your needs.

Cài đặt tự động nhập liệu có thể được tùy chỉnh để phù hợp với nhu cầu của bạn.

many people rely on autotype for efficiency.

Nhiều người dựa vào tự động nhập liệu để tăng hiệu quả.

autotype can be a game changer for busy professionals.

Tự động nhập liệu có thể là một sự thay đổi lớn đối với những người làm việc bận rộn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay