typing

[Mỹ]/'taipiŋ/
[Anh]/ˈtaɪpɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gõ phím; hành động nhập văn bản bằng cách nhấn các phím trên bàn phím
v. gõ phím; nhập văn bản bằng cách nhấn các phím trên bàn phím; phân loại một cái gì đó theo loại
Word Forms
hiện tại phân từtyping
số nhiềutypings

Cụm từ & Cách kết hợp

keyboard typing

gõ bàn phím

typing speed

tốc độ gõ

typing paper

giấy nháp

blood typing

xét nghiệm nhóm máu

Câu ví dụ

typing 60 words a minute.

gõ 60 từ một phút.

my typing is a little rusty.

khả năng đánh máy của tôi hơi kém.

typing was another of her accomplishments.

việc đánh máy là một trong những thành tựu của cô ấy.

I checked the typing for errors and sent it back for correction.

Tôi đã kiểm tra lỗi chính tả và gửi lại để sửa.

Her typing was slow and riddled with mistakes.

Việc đánh máy của cô ấy chậm và đầy những lỗi sai.

She made a good job of the typing of 1000 pages of the manuscript.

Cô ấy đã làm tốt công việc đánh máy 1000 trang bản thảo.

It's possible to throw the computer program out of joint by typing in nonsense.

Có thể làm hỏng chương trình máy tính bằng cách nhập những điều vô nghĩa.

He was sitting at his desk typing furiously.

Anh ta đang ngồi ở bàn làm việc và gõ máy tính điên cuồng.

If Jane would do some of Mary’s typing,that would even the work out.

Nếu Jane làm một số công việc đánh máy của Mary, thì mọi thứ sẽ cân bằng hơn.

Blood typing also helps identify disorders such as erythroblastosis fetalis.

Xét nghiệm nhóm máu cũng giúp xác định các rối loạn như bệnh hồng cầu non ở thai nhi.

She worked up her typing speed to seventy words a minute.

Cô ấy đã cải thiện tốc độ đánh máy của mình lên 70 từ một phút.

Actually, typing on Mini 1000's will be a little bit better than NC10, but do you find there are indepently existing "PgUp" and "PgDn" buttons here?

Thực ra, việc đánh máy trên Mini 1000 sẽ tốt hơn một chút so với NC10, nhưng bạn có thấy có các nút

Ví dụ thực tế

How long does all this typing and tapping take?

Cần bao lâu để thực hiện tất cả các thao tác gõ và chạm này?

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

Yes, Minister. As soon as I've done this typing.

Vâng, thưa Bộ trưởng. Ngay sau khi tôi đã hoàn thành việc gõ này.

Nguồn: Yes, Minister Season 1

He had skipped class the day we'd done blood typing.

Anh ấy đã nghỉ học vào ngày chúng tôi thực hành xét nghiệm máu.

Nguồn: Twilight: Eclipse

Well, newer smartphones let you know when the other person is typing.

Tuy nhiên, điện thoại thông minh mới hơn cho phép bạn biết khi người khác đang gõ.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American August 2022 Compilation

He said, " Pauline is typing typing letters. She can't speak to you now! "

Anh ấy nói, "Pauline đang gõ gõ thư. Cô ấy không thể nói chuyện với bạn ngay bây giờ!"

Nguồn: New Concept English 1

I'm typing this in Baba Ghanoush; my next meeting is in Taramasalata.

Tôi đang gõ điều này trong Baba Ghanoush; cuộc họp tiếp theo của tôi là ở Taramasalata.

Nguồn: The Economist (Summary)

Well, I've been taking a correspondence course in typing and shorthand.

Tuy nhiên, tôi đã tham gia một khóa học tại nhà về đánh máy và văn phòng.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 1

Miss Liu. Are you typing my report?

Cô Liu. Cô đang gõ báo cáo của tôi à?

Nguồn: Clever Secretary Dialogue

Aggressive typing on your laptop is, too.

Việc gõ mạnh trên máy tính xách tay của bạn cũng vậy.

Nguồn: The Economist (Summary)

Anne hates typing because it's so boring.

Anne ghét việc gõ vì nó quá nhàm chán.

Nguồn: Recite for the King Volume 2 (All 70 Lessons)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay