autumns

[Mỹ]/ˈɔːtəmns/
[Anh]/ˈɑːtəmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Dạng số nhiều của mùa thu; mùa rụng lá.; Một khoảng thời gian trưởng thành hoặc suy giảm.

Câu ví dụ

autumns are my favorite season for hiking.

Tôi thích nhất mùa thu để đi bộ đường dài.

in autumns, the leaves change color beautifully.

Trong mùa thu, lá cây thay đổi màu sắc rất đẹp.

we often visit the park during autumns to enjoy the scenery.

Chúng tôi thường xuyên đến công viên vào mùa thu để tận hưởng cảnh quan.

autumns bring a sense of nostalgia for many people.

Mùa thu mang lại cảm giác hoài niệm cho nhiều người.

harvest festivals are celebrated in many cultures during autumns.

Nhiều lễ hội thu hoạch được tổ chức trong nhiều nền văn hóa vào mùa thu.

autumns are known for their crisp air and golden sunsets.

Mùa thu nổi tiếng với không khí trong lành và những buổi hoàng hôn màu vàng.

we love to pick apples in the autumns.

Chúng tôi thích hái táo vào mùa thu.

autumns often inspire artists with their vibrant colors.

Mùa thu thường xuyên truyền cảm hứng cho các nghệ sĩ với những màu sắc rực rỡ.

many animals prepare for winter during the autumns.

Nhiều loài động vật chuẩn bị cho mùa đông trong mùa thu.

autumns are perfect for cozying up with a good book.

Mùa thu là thời điểm hoàn hảo để cuộn mình bên một cuốn sách hay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay