avars

[Mỹ]/ˈævər/
[Anh]/ˈævər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một loại người tham lam và ích kỷ, đặc biệt liên quan đến những thứ vật chất.; Một thuật ngữ cổ xưa cho một loại chim hoang dã hoặc gia cầm.

Cụm từ & Cách kết hợp

driven by avarice

thúc đẩy bởi lòng tham

avaricious desires

những ham muốn tham lam

succumbing to avarice

đầu hàng trước lòng tham

avaricious individuals

những cá nhân tham lam

Câu ví dụ

she has an avar for collecting rare coins.

Cô ấy có một ham muốn sưu tầm những đồng tiền cổ quý hiếm.

his avar for knowledge led him to study many subjects.

Ham muốn có kiến thức của anh ấy đã khiến anh ấy phải học nhiều môn.

they have an avar for adventure and travel.

Họ có một ham muốn phiêu lưu và đi du lịch.

she has an avar for creating beautiful art.

Cô ấy có một ham muốn sáng tạo ra những tác phẩm nghệ thuật đẹp.

his avar for music inspired him to learn several instruments.

Ham muốn âm nhạc của anh ấy đã truyền cảm hứng cho anh ấy học nhiều loại nhạc cụ.

they have an avar for cooking and trying new recipes.

Họ có một ham muốn nấu ăn và thử các công thức mới.

her avar for fitness keeps her motivated to exercise daily.

Ham muốn rèn luyện sức khỏe của cô ấy giúp cô ấy có động lực tập thể dục hàng ngày.

he has an avar for technology and always stays updated.

Anh ấy có một ham muốn về công nghệ và luôn cập nhật thông tin.

they have an avar for literature and enjoy reading widely.

Họ có một ham muốn về văn học và thích đọc nhiều.

her avar for fashion drives her to follow the latest trends.

Ham muốn về thời trang của cô ấy thúc đẩy cô ấy theo đuổi những xu hướng mới nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay