generous

[Mỹ]/ˈdʒenərəs/
[Anh]/ˈdʒenərəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cho hoặc sẵn sàng cho một cách tự do; tốt bụng và thấu hiểu; thể hiện sự sẵn sàng để cho nhiều hơn một cái gì đó, như tiền hoặc thời gian, hơn mức cần thiết hoặc mong đợi.

Câu ví dụ

generous to a fault.

tốt bụng đến mức quá đáng.

a generous slice of cake.

một lát bánh ngọt hào phóng.

a generous sprinkle of pepper.

một chút hạt tiêu hào phóng.

a large and generous spirit.

tinh thần hào phóng và rộng lượng.

a generous plate of souvlaki.

một đĩa souvlaki hào phóng.

He was generous to a fault.

Anh ấy tốt bụng đến mức quá đáng.

He is a generous contributor.

Anh ấy là một người đóng góp hào phóng.

a generous and kindhearted teacher.

một giáo viên hào phóng và tốt bụng.

generous donations to worthy causes.

các khoản quyên góp hào phóng cho các mục đích đáng giá.

a generous helping of meat and vegetable

một phần lớn thịt và rau hào phóng.

They made a generous donation to charity.

Họ đã làm một khoản quyên góp hào phóng cho tổ chức từ thiện.

She was generous with her money.

Cô ấy hào phóng với số tiền của mình.

It was generous of you to forgive me.

Thật hào phóng khi bạn tha thứ cho tôi.

A wise ruler is generous in victory.

Một người cai trị khôn ngoan hào phóng khi chiến thắng.

She was a warmhearted, generous old lady.

Cô ấy là một bà lão ấm áp, hào phóng.

you're kind, caring and generous to a fault.

bạn tốt bụng, chu đáo và hào phóng đến mức quá đáng.

it was generous of them to ask her along.

thật tốt bụng khi họ rủ cô ấy đi cùng.

holidaymakers who like a generous ration of activity.

những người đi nghỉ dưỡng thích một khẩu phần hoạt động hào phóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay