avenging

[Mỹ]/ə'vendʒiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tìm kiếm sự trả thù
v. để tìm kiếm sự trả thù cho

Câu ví dụ

avenging a loved one's death

trả thù cái chết của người thân yêu

Ví dụ thực tế

I vow to avenge my wife's death.

Tôi thề sẽ báo thù cái chết của vợ tôi.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Macduff, of course, wishes to avenge his family's death.

Macduff, tất nhiên, muốn báo thù cái chết của gia đình anh ta.

Nguồn: Appreciation of English Poetry

Their big worry was how to keep Georgian Dream loyalists, perhaps backed by Russia, from avenging defeat with violence.

Lo ngại lớn nhất của họ là làm thế nào để ngăn chặn những người ủng hộ Georgian Dream, có thể được Nga hậu thuẫn, trả thù sự thất bại bằng bạo lực.

Nguồn: The Economist (Summary)

So hamlet has to avenge his father by killing his stepfather slash uncle.

Vậy nên Hamlet phải báo thù cái chết của cha mình bằng cách giết cha đỡ mà cũng là chú của mình.

Nguồn: American English dialogue

A reluctant Galadriel faces the prospect of relinquishing her quest to avenge her brother's death.

Một Galadriel miễn cưỡng phải đối mặt với khả năng từ bỏ nhiệm vụ báo thù cái chết của em trai mình.

Nguồn: Selected English short passages

In vain they rush frantically round from place to place, trying to escape from avenging boredom by mere clatter and motion.

Vô ích, họ vội vã đi khắp nơi, cố gắng trốn tránh sự buồn chán bằng những tiếng ồn và chuyển động.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Four (Translation)

And so it's not such a stretch to wonder if Paul avenged his wife's death by killing Martha for blackmailing them.

Vì vậy, không có gì khó tin khi tự hỏi liệu Paul có báo thù cái chết của vợ mình bằng cách giết Martha vì bà ta tống tiền họ hay không.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 1

His struggles were desperate, but the avenging hands held him as in a vice.

Những nỗ lực của anh ta là tuyệt vọng, nhưng những bàn tay báo thù giữ anh ta như trong một kìm.

Nguồn: Magician

One day, my lady, I will avenge our king.

Một ngày nào đó, thưa quý cô, tôi sẽ báo thù cho nhà vua của chúng ta.

Nguồn: Game of Thrones Season 4

I wished to see him again so that I could avenge the deaths of William and Justine.

Tôi muốn gặp lại anh ta để tôi có thể báo thù cái chết của William và Justine.

Nguồn: Frankenstein (Black Cat)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay