averaging

[Mỹ]/'ævərɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động làm mượt giá cả; mua [bán] nhằm đạt được giá trung bình cao hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

calculate the average

tính trung bình

average out

trung bình hóa

average score

điểm trung bình

averaging method

phương pháp tính trung bình

averaging operator

toán tử trung bình

Câu ví dụ

The occupancy rate of beds has been averaging out about 80 percent.

Tỷ lệ chiếm dụng giường trung bình khoảng 80%.

We may get something in total, but averaging it out, each of us will get only next to nothing.

Chúng ta có thể nhận được một số thứ nhất định, nhưng tính trung bình, mỗi người trong số chúng ta sẽ chỉ nhận được rất ít.

InplaceMC performs worse than averaging for carphone, because carphone contains very few coded motion vectors.

InplaceMC hoạt động kém hơn so với phương pháp trung bình cho carphone, vì carphone chứa rất ít vector chuyển động được mã hóa.

Ví dụ thực tế

Not every breakage is a particular average.

Không phải mọi hư hỏng đều là mức trung bình cụ thể.

Nguồn: Foreign Trade English Topics King

Within a year, they are actually averaging about 40,000 (pounds) a year.

Trong một năm, họ thực sự đang tính trung bình khoảng 40.000 (pound) mỗi năm.

Nguồn: Perspective Encyclopedia Comprehensive Category

April brings the major U.S. averages close to record highs.

Tháng Tư đưa các mức trung bình lớn của Hoa Kỳ đến gần mức cao kỷ lục.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

We're averaging about 15 every other month.

Chúng tôi đang tính trung bình khoảng 15 mỗi hai tháng.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 Collection

Because they are just a world average.

Bởi vì đó chỉ là mức trung bình của thế giới.

Nguồn: WIL Life Revelation

She earned an average of 8% per year.

Cô ấy kiếm được mức trung bình 8% mỗi năm.

Nguồn: Encyclopædia Britannica

Men gave it an average of 2.5 stars.

Đàn ông đã cho nó 2.5 sao trung bình.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

Whereas girls sleep an average of 507.6 minutes.

Trong khi đó, các cô gái ngủ trung bình 507,6 phút.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

The less volatile 4 week average also fell.

Mức trung bình 4 tuần ít biến động hơn cũng giảm.

Nguồn: NPR News January 2013 Compilation

In one study, girls average 80 text messages a day, and boys average 30.

Trong một nghiên cứu, các cô gái trung bình gửi 80 tin nhắn mỗi ngày, và các bạn trai trung bình gửi 30.

Nguồn: Yilin Edition Oxford High School English (Elective 7)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay