fluctuating

[Mỹ]/'flʌktʃueitiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thay đổi; di chuyển lên và xuống.
Word Forms
hiện tại phân từfluctuating

Cụm từ & Cách kết hợp

fluctuating pressure

áp suất biến động

fluctuating market

thị trường biến động

Câu ví dụ

the fluctuating value of gold and silver.

giá trị biến động của vàng và bạc.

The fluctuating stock market can be unpredictable.

Thị trường chứng khoán biến động có thể khó đoán.

She made a decision despite the fluctuating circumstances.

Cô ấy đưa ra quyết định bất chấp những hoàn cảnh biến động.

His fluctuating emotions made it hard to understand him.

Những cảm xúc thất thường của anh khiến mọi người khó hiểu anh ấy.

The fluctuating weather patterns affect crop yields.

Những mô hình thời tiết biến động ảnh hưởng đến năng suất cây trồng.

The fluctuating exchange rates impact international trade.

Tỷ giá hối đoái biến động tác động đến thương mại quốc tế.

Her fluctuating moods are difficult to keep up with.

Tính khí thất thường của cô ấy rất khó theo kịp.

The fluctuating prices of commodities can be challenging for businesses.

Giá cả hàng hóa biến động có thể là một thách thức đối với các doanh nghiệp.

The fluctuating demand for certain products requires agile production strategies.

Nhu cầu biến động của một số sản phẩm đòi hỏi các chiến lược sản xuất linh hoạt.

Fluctuating energy levels can impact productivity at work.

Mức năng lượng biến động có thể ảnh hưởng đến năng suất làm việc.

The fluctuating tides of the ocean are influenced by the moon.

Thủy triều biến động của đại dương chịu ảnh hưởng của mặt trăng.

Ví dụ thực tế

Fourth, you had wildly fluctuating emotions like a pendulum.

Thứ tư, bạn có những cảm xúc biến động mạnh mẽ như một con pê-đăng-tơ.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Technology

They've discovered that the population of caterpillars fluctuates dramatically.

Họ đã phát hiện ra rằng quần thể sâu bướm biến động mạnh mẽ.

Nguồn: The secrets of our planet.

What we mean by that is that the value can fluctuate wildly.

Ý của chúng tôi là giá trị có thể biến động mạnh mẽ.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2021 Compilation

It was a cumbersome state, with fluctuating levels of territorial control.

Nó là một trạng thái cồng kềnh, với các mức độ kiểm soát lãnh thổ biến động.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

By 750 BCE, Egypt was divided into local kingdoms with fluctuating alliances.

Đến năm 750 TCN, Ai Cập bị chia thành các vương quốc địa phương với các liên minh biến động.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

It's also one he regards with a fluctuating level of irritation.

Đây cũng là điều mà anh ta đánh giá với mức độ khó chịu biến động.

Nguồn: Newsweek

The current international situation is complex and fluctuating, and the international economy is sluggish.

Tình hình quốc tế hiện tại là phức tạp và biến động, và nền kinh tế quốc tế đang trì trệ.

Nguồn: CRI Online September 2017 Collection

It is a story of wildly fluctuating fortunes, from stunning wealth to dire social disasters.

Đây là câu chuyện về những biến động giàu có, từ sự giàu có tuyệt vời đến những thảm họa xã hội nghiêm trọng.

Nguồn: The Economist (Summary)

Their memory of it might fluctuate a little.

Ký ức của họ về nó có thể biến động một chút.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 Collection

696. It's deduced that the induced fluctuation does no good to the reproducing productivity.

696. Người ta suy ra rằng sự dao động gây ra không có lợi cho năng suất sinh sản.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay