averment

[Mỹ]/ˈævərmənt/
[Anh]/ˈævər.mənt/

Dịch

n. Một tuyên bố hoặc khẳng định được đưa ra với sự tự tin, thường là không có bằng chứng.; Một tuyên bố thực tế có thể được hỗ trợ bởi bằng chứng.
Word Forms
số nhiềuaverments

Cụm từ & Cách kết hợp

make an averment

khẳng định

an unsubstantiated averment

khẳng định chưa được chứng minh

a bald averment

khẳng định trần trụi

an unqualified averment

khẳng định không có đủ căn cứ

a sworn averment

khẳng định có tuyên thệ

legal averment

khẳng định pháp lý

in averment of

trong khẳng định của

averment of fact

khẳng định sự thật

averment and allegation

khẳng định và cáo buộc

Câu ví dụ

the lawyer presented an averment of the facts in court.

luật sư đã trình bày một lời khai về các sự kiện tại tòa án.

her averment about the incident was taken seriously.

lời khai của cô ấy về sự việc đã được xem xét nghiêm túc.

the averment in the contract was disputed by the other party.

lời khai trong hợp đồng đã bị bên kia tranh chấp.

he made an averment regarding his qualifications.

anh ấy đã đưa ra một lời khai liên quan đến trình độ của mình.

the averment of innocence was clear in his statement.

lời khai về sự vô tội là rõ ràng trong phát biểu của anh ấy.

her averment of support for the initiative was appreciated.

lời khai ủng hộ sáng kiến của cô ấy đã được đánh giá cao.

the averment of the witness was crucial to the case.

lời khai của nhân chứng rất quan trọng đối với vụ án.

he filed an averment to clarify his position.

anh ấy đã nộp một lời khai để làm rõ quan điểm của mình.

the averment was backed by substantial evidence.

lời khai được hỗ trợ bởi bằng chứng đáng kể.

her averment was met with skepticism by the audience.

lời khai của cô ấy đã bị khán giả đón nhận với sự hoài nghi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay