| số nhiều | awhiles |
for awhile
một lát
wait awhile
chờ một lát
stay for a while; sang all the while.See Usage Note at awhile
ở lại một lát; hát trong suốt thời gian. Xem Lưu ý sử dụng tại awhile
After dinner sit awhile, after supper walk a mile.
Sau bữa tối ngồi một lát, sau bữa tối đi một dặm.
Let's sit and chat awhile.
Chúng ta hãy ngồi và trò chuyện một lát.
I'll be gone for awhile, so don't wait up for me.
Tôi sẽ đi một lát, vì vậy đừng chờ tôi.
She paused awhile before answering the question.
Cô ấy dừng lại một lát trước khi trả lời câu hỏi.
Why don't you stay awhile and relax?
Tại sao bạn không ở lại một lát và thư giãn?
He decided to stay awhile longer to finish his work.
Anh ấy quyết định ở lại thêm một lát để hoàn thành công việc của mình.
The music played softly in the background for awhile.
Nhạc chơi nhẹ nhàng trong nền một lát.
I need to rest awhile before continuing.
Tôi cần nghỉ ngơi một lát trước khi tiếp tục.
They chatted awhile about their weekend plans.
Họ trò chuyện một lát về kế hoạch cuối tuần của họ.
She wandered through the garden awhile, enjoying the flowers.
Cô ấy đi lang thang trong vườn một lát, tận hưởng những bông hoa.
Let's stop here awhile and take in the view.
Hãy dừng lại ở đây một lát và ngắm cảnh.
for awhile
một lát
wait awhile
chờ một lát
stay for a while; sang all the while.See Usage Note at awhile
ở lại một lát; hát trong suốt thời gian. Xem Lưu ý sử dụng tại awhile
After dinner sit awhile, after supper walk a mile.
Sau bữa tối ngồi một lát, sau bữa tối đi một dặm.
Let's sit and chat awhile.
Chúng ta hãy ngồi và trò chuyện một lát.
I'll be gone for awhile, so don't wait up for me.
Tôi sẽ đi một lát, vì vậy đừng chờ tôi.
She paused awhile before answering the question.
Cô ấy dừng lại một lát trước khi trả lời câu hỏi.
Why don't you stay awhile and relax?
Tại sao bạn không ở lại một lát và thư giãn?
He decided to stay awhile longer to finish his work.
Anh ấy quyết định ở lại thêm một lát để hoàn thành công việc của mình.
The music played softly in the background for awhile.
Nhạc chơi nhẹ nhàng trong nền một lát.
I need to rest awhile before continuing.
Tôi cần nghỉ ngơi một lát trước khi tiếp tục.
They chatted awhile about their weekend plans.
Họ trò chuyện một lát về kế hoạch cuối tuần của họ.
She wandered through the garden awhile, enjoying the flowers.
Cô ấy đi lang thang trong vườn một lát, tận hưởng những bông hoa.
Let's stop here awhile and take in the view.
Hãy dừng lại ở đây một lát và ngắm cảnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay