a noisy job could permanently impair their hearing.
Một công việc ồn ào có thể gây suy giảm thính lực vĩnh viễn của họ.
a patient who was permanently unconscious and insensate.
một bệnh nhân bị hôn mê và mất cảm giác vĩnh viễn.
Male workers were made permanently sterile by this pesticide.
Những người đàn ông làm việc đã bị vô sinh vĩnh viễn bởi loại thuốc trừ sâu này.
The accident left him permanently scarred.
Tai nạn khiến anh ta bị sẹo vĩnh viễn.
We've got all the information permanently on tap on a computer.
Chúng tôi có tất cả thông tin luôn sẵn có trên máy tính.
The ship is now permanently moored on the Thames in London.
Con tàu hiện đang neo đậu vĩnh viễn trên sông Thames ở London.
His radio is permanently tuned to Radio 1.
Radio của anh ấy được điều chỉnh vĩnh viễn đến Radio 1.
[as adj. depilated]his permanently depilated and tattooed skull.
[giống như tính từ. depilated]xương sọ của anh ta bị tẩy lông và xăm hình vĩnh viễn.
There is no body of significant information establishing the effectiveness of the tweezer epilator to permanently remove hair.
Không có bằng chứng đáng kể nào chứng minh hiệu quả của dụng cụ triệt lông bằng nhíp để loại bỏ lông vĩnh viễn.
Product dispositioned for scrap shall be conspicuously and permanently marked, orpositively controlled, until physically rendered unusable.
Sản phẩm được định hướng để loại bỏ phải được đánh dấu một cách rõ ràng và vĩnh viễn, hoặc được kiểm soát chặt chẽ cho đến khi không thể sử dụng được.
2035 a duplicate set of fire control plan not permanently stored in a prominently marked weathertight enclosure outside the deck house.
Năm 2035, một bản sao của kế hoạch kiểm soát cháy không được lưu trữ vĩnh viễn trong một khu vực kín gió, có biển báo rõ ràng bên ngoài nhà thuyền.
While the market value of a shiftable capital good may exceed its reproduction cost temporarily, the value of capital, in a particular location, can remain permanently below its reproduction cost.
Mặc dù giá trị thị trường của một hàng hóa vốn có thể vượt quá chi phí tái sản xuất tạm thời, giá trị của vốn tại một địa điểm cụ thể có thể vĩnh viễn thấp hơn chi phí tái sản xuất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay