vertical axis
trục dọc
horizontal axis
trục ngang
principal axis
trục chính
central axis
trục trung tâm
optical axis
trục quang học
long axis
trục dài
rotation axis
trục quay
major axis
trục chính
longitudinal axis
trục dọc
coordinate axis
trục tọa độ
axis of evil
trục của sự xấu
axis of rotation
trục quay
x axis
trục x
minor axis
trục phụ
time axis
trục thời gian
neutral axis
trục trung tính
optic axis
trục quang học
symmetry axis
trục đối xứng
fiber axis
trục sợi
real axis
trục thực
the earth’s axis of rotation
trục quay của trái đất
the vertical axis is given on a logarithmic scale.
trục dọc được cho trên thang đo logarit.
The axis of a circle is its diameter.
Trục của một hình tròn là đường kính của nó.
hypaxial Any structure morphologically ventral to the chordal axis;
hypaxial Bất kỳ cấu trúc nào về mặt cấu trúc học nằm ở phía bụng dưới so với trục dây chằng;
Fig 2 The parasternal long-axis plane.
Hình 2 Mặt phẳng trục dài ngoài xương ức.
a planet turning on its axis;
một hành tinh quay trên trục của nó;
The earth's axis is the line between the North and South Poles.
Trục của Trái Đất là đường thẳng giữa Bắc và Nam Cực.
The shape of cross-section is an ellipse folded in half through one symmetry axis, and the axis keeps perpendicular with pinacoid-view.
Hình dạng của mặt cắt ngang là một hình elip được gấp đôi theo một trục đối xứng, và trục vẫn vuông góc với góc nhìn pinacoid.
analysis the for nonperpendicularity between the trunnion and vertical axis , and nonperpendicularity between the trunnion and gun bore axis is also given.
phân tích về độ không vuông góc giữa chốt và trục dọc, và độ không vuông góc giữa chốt và trục nòng pháo cũng được đưa ra.
Relationships between the minor axis semidiameter and major axis semidiameter have been empirically determined for different structural detail geometries.
Mối quan hệ giữa bán kính trung bình của trục nhỏ và bán kính trung bình của trục lớn đã được xác định thực nghiệm cho các hình học chi tiết cấu trúc khác nhau.
the Earth revolves on its axis once every 24 hours.
Trái Đất quay quanh trục của nó mỗi 24 giờ.
The earth rotates on its axis once every 24 hours.
Trái Đất tự quay quanh trục của nó mỗi 24 giờ.
Step 1: Center the secondary mirror on the axis of the focuser drawtube.
Bước 1: Căn chỉnh gương thứ cấp với trục của ống ngắm.
A single main axis giving rise to lateral branches.
Một trục chính duy nhất tạo ra các nhánh bên.
a root system with a main root axis and smaller branches, as in most dicots.
một hệ thống rễ có trục rễ chính và các nhánh nhỏ hơn, như ở hầu hết các cây mọc hai lá mầm.
A cymose inflorescence in which each axis produces two opposite or subopposite lateral axes.
Một hoa cymose trong đó mỗi trục tạo ra hai trục bên đối diện hoặc gần đối diện.
A cymose inflorescence in which each axis produces more than two branches.
Một hoa cymose trong đó mỗi trục tạo ra nhiều hơn hai nhánh.
Remember, the price of strawberries is on the vertical axis, and quantity is on the horizontal axis.
Hãy nhớ rằng, giá của dâu tây nằm trên trục dọc và số lượng nằm trên trục ngang.
Nguồn: Economic Crash CourseSo let's add an axis for roundness.
Vậy hãy thêm một trục cho độ tròn.
Nguồn: Vox opinionIt has an axis of symmetry running up and down.
Nó có một trục đối xứng chạy lên xuống.
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationOn the horizontal axis is income inequality.
Trên trục ngang là sự bất bình đẳng về thu nhập.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 CollectionGeologists classify crystals by assigning three axes to the unit cell.
Các nhà địa chất phân loại tinh thể bằng cách chỉ định ba trục cho tế bào đơn vị.
Nguồn: Scishow Selected SeriesBeijing was not the first city to use a central axis.
Bắc Kinh không phải là thành phố đầu tiên sử dụng một trục trung tâm.
Nguồn: 21st Century English NewspaperThese are cylindrical, weight-bearing structures that run parallel to the bone's axis.
Đây là những cấu trúc hình trụ, chịu lực, chạy song song với trục của xương.
Nguồn: Crash Course Anatomy and PhysiologyNow I rotate it horizontally on its center axis until the lights turn green.
Bây giờ tôi xoay nó theo chiều ngang trên trục trung tâm cho đến khi đèn bật sáng màu xanh.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 8For example, the comedian was alarmed when he first heard the phrase axis of evil.
Ví dụ, người biểu diễn hài đã hoảng hốt khi lần đầu tiên nghe câu
Nguồn: VOA Special March 2019 CollectionProfane space has no axis Mundi, no cosmic tree or pillar leading to the heavens.
Không gian tục tà không có trục Mundi, không có cây vũ trụ hay trụ cột nào dẫn lên thiên đàng.
Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay