ayers

[Mỹ]/ai/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Tiếng Tây Ban Nha) hôm qua.

Cụm từ & Cách kết hợp

yesterday

thứ Bảy

Câu ví dụ

Non-cognitivism is an important theory of Meta-Ethics, Ayer’s Emotivism is the most innovational and typical and earliest idea of Non-cognitivism in 20th.

Tính phi nhận thức là một lý thuyết quan trọng của Đạo đức học siêu hình, Chủ nghĩa cảm xúc của Ayer là ý tưởng sáng tạo, điển hình và sớm nhất của Tính phi nhận thức trong thế kỷ 20.

Under the phase-contract microscope, cell multi-l ayer was shown to be a refractile sheet, which means the capacities of biomateri al to attract cell and maintain the cell attachment.

Dưới kính hiển vi hợp pha, lớp đa tầng tế bào được chứng minh là một lớp mỏng có khả năng khúc xạ, điều này có nghĩa là khả năng của vật liệu sinh học trong việc thu hút tế bào và duy trì sự bám dính của tế bào.

Ví dụ thực tế

Her name is sookie stackhouse, and I'm hugo ayers.

Tên cô ấy là Sookie Stackhouse, và tôi là Hugo Ayers.

Nguồn: True Blood Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay