ayins

[Mỹ]/ˈeɪɪnz/
[Anh]/ˈeɪɪnz/

Dịch

n.Chữ cái thứ mười sáu của bảng chữ cái Hebrew.

Cụm từ & Cách kết hợp

ayins of view

nhìn từ các góc độ

ayins and outs

thăng trầm

Câu ví dụ

she has ayins for understanding different cultures.

Cô ấy có khả năng thấu hiểu các nền văn hóa khác nhau.

he has ayins for spotting talent in others.

Anh ấy có khả năng phát hiện tài năng ở người khác.

they have ayins for identifying market trends.

Họ có khả năng xác định xu hướng thị trường.

she has ayins for fashion and design.

Cô ấy có khả năng trong lĩnh vực thời trang và thiết kế.

he has ayins for recognizing good opportunities.

Anh ấy có khả năng nhận ra những cơ hội tốt.

she has ayins for understanding people's emotions.

Cô ấy có khả năng thấu hiểu cảm xúc của con người.

they have ayins for creating innovative solutions.

Họ có khả năng tạo ra các giải pháp sáng tạo.

he has ayins for analyzing complex problems.

Anh ấy có khả năng phân tích các vấn đề phức tạp.

she has ayins for appreciating fine art.

Cô ấy có khả năng đánh giá cao nghệ thuật tinh tế.

they have ayins for developing strong relationships.

Họ có khả năng xây dựng các mối quan hệ bền chặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay