azane

[Mỹ]/ˈeɪzeɪn/
[Anh]/ˈeɪzən/

Dịch

n. Hợp chất hữu cơ chứa một nguyên tử nitơ liên kết với các nguyên tử carbon.; Một thuật ngữ chung cho amoniac và các dẫn xuất của nó.

Cụm từ & Cách kết hợp

azane compound

hợp chất azan

azane derivative

dẫn xuất azan

azane ring structure

cấu trúc vòng azan

functional azane group

nhóm chức azan

azane based polymer

polime dựa trên azan

properties of azanes

tính chất của azan

Câu ví dụ

she decided to azane her plans for the weekend.

Cô ấy quyết định hoãn kế hoạch cho cuối tuần của mình.

we need to azane our meeting to next week.

Chúng tôi cần hoãn cuộc họp của chúng tôi sang tuần tới.

he had to azane his travel arrangements due to the weather.

Anh ấy phải hoãn kế hoạch đi lại của mình vì thời tiết.

they will azane the project deadline to ensure quality.

Họ sẽ hoãn thời hạn dự án để đảm bảo chất lượng.

can we azane our dinner reservation for a later time?

Chúng ta có thể hoãn đặt bàn tối của chúng tôi cho một thời điểm khác được không?

she plans to azane her studies to focus on her job.

Cô ấy có kế hoạch hoãn việc học để tập trung vào công việc của mình.

it's necessary to azane the launch date for the product.

Cần thiết phải hoãn ngày ra mắt sản phẩm.

due to unforeseen circumstances, we must azane the event.

Do những tình huống bất ngờ, chúng tôi phải hoãn sự kiện.

they decided to azane their vacation plans until next year.

Họ quyết định hoãn kế hoạch nghỉ phép của họ cho đến năm tới.

we should azane the discussion until everyone is present.

Chúng ta nên hoãn cuộc thảo luận cho đến khi mọi người có mặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay