azulejos

[Mỹ]/əˈzʊleɪdʒoʊ/
[Anh]/əˈzuːlɛˌhoʊ/

Dịch

n. gạch men, thường có màu xanh và được sử dụng trong kiến trúc Moorish

Cụm từ & Cách kết hợp

azulejo tile

gạch azulejo

azulejo design

thiết kế azulejo

azulejo pattern

mẫu azulejo

azulejo mosaic

khảm azulejo

traditional azulejo

azulejo truyền thống

azulejo wall

tường azulejo

vibrant azulejo

azulejo rực rỡ

azulejo mural

tranh tường azulejo

hand-painted azulejo

azulejo được vẽ tay

Câu ví dụ

the azulejo tiles are beautifully painted.

Những viên gạch azulejo được vẽ một cách đẹp mắt.

we decorated the kitchen with azulejo patterns.

Chúng tôi trang trí nhà bếp với họa tiết azulejo.

azulejo art is a traditional craft in portugal.

Nghệ thuật azulejo là một nghề thủ công truyền thống ở Bồ Đào Nha.

the museum has a collection of ancient azulejos.

Bảo tàng có một bộ sưu tập các azulejo cổ đại.

many buildings in lisbon feature colorful azulejos.

Nhiều tòa nhà ở Lisbon có các azulejo nhiều màu sắc.

she loves to collect azulejo pieces from different regions.

Cô ấy thích sưu tầm các mảnh azulejo từ các vùng khác nhau.

azulejo designs often depict historical scenes.

Các thiết kế azulejo thường mô tả các cảnh lịch sử.

the vibrant colors of azulejos brighten the streets.

Những màu sắc tươi sáng của azulejo làm bừng sáng đường phố.

they restored the old building with traditional azulejos.

Họ đã khôi phục lại tòa nhà cũ với các azulejo truyền thống.

azulejos are often used in both interiors and exteriors.

Azulejo thường được sử dụng cả bên trong và bên ngoài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay