bab

[Mỹ]/bɑ: b/
[Anh]/bɑb/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Bab (tên nữ, tương đương với Barbara)
abbr. Babylonia
Word Forms
số nhiềubabs

Cụm từ & Cách kết hợp

baby shower

tiệc tắm cho bé

cuddle the baby

ôm ấp bé

baby girl

bé gái

baby boy

bé trai

Ví dụ thực tế

We are currently 12 or 13 kilometers from al-Bab.

Chúng tôi hiện đang cách al-Bab 12 hoặc 13 km.

Nguồn: CCTV Observations

On the Bab — right here at mine — it's part of the meal.

Trên Bab - ngay tại đây - đó là một phần của bữa ăn.

Nguồn: Gourmet Base

We are at On the Bab, which is incredible Korean fried chicken.

Chúng tôi đang ở On the Bab, nơi có món gà rán Hàn Quốc tuyệt vời.

Nguồn: Gourmet Base

Yet the good ship ploughed straight on, unretarded by wind or wave, towards the straits of Bab–el–Mandeb.

Tuy nhiên, con tàu tốt vẫn đi thẳng về phía eo biển Bab–el–Mandeb, không bị chậm lại bởi gió hoặc sóng.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

Antonio Guterres urged member states to agree to keep the Bab al-Hawa crossing between Syria and Turkey open.

Antonio Guterres kêu gọi các quốc gia thành viên đồng ý giữ cho cửa khẩu Bab al-Hawa giữa Syria và Thổ Nhĩ Kỳ mở.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2021

The blast took place near a bus station in the town of al-Bab, which is controlled by Turkey-backed opposition fighters.

Vụ nổ xảy ra gần một trạm xe buýt ở thị trấn al-Bab, nơi bị kiểm soát bởi các chiến binh đối lập được Thổ Nhĩ Kỳ hậu thuẫn.

Nguồn: AP Listening October 2020 Collection

Bab gave instructions for making of the dough.

Bab đưa ra hướng dẫn làm bột.

Nguồn: Joyful English - Reading Volume 2

UN Secretary-General Antonio Guterres has welcomed the reopening of the Bab al-Hawa border crossing for humanitarian aid delivery into southwest Syria.

Tổng thư ký Liên Hợp Quốc Antonio Guterres đã hoan nghênh việc tái mở cửa khẩu biên giới Bab al-Hawa để chuyển giao viện trợ nhân đạo vào tây nam Syria.

Nguồn: CRI Online August 2023 Collection

The Syrian Bab al-Hawa bore the gate to turkey as a Lifeline for many Syrian cancer patients who receive free and advanced treatment in Turkish hospitals.

Cửa khẩu Bab al-Hawa của Syria là một lối vào quan trọng dẫn đến Thổ Nhĩ Kỳ, là cứu cánh cho nhiều bệnh nhân ung thư Syria được điều trị miễn phí và tiên tiến tại các bệnh viện của Thổ Nhĩ Kỳ.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 Collection

The explosion happened at the Bab al-Salameh border crossing in Aleppo Province in an area that seemed fighting between rival groups and rebels opposed to President Bashar al-Assad.

Vụ nổ xảy ra tại cửa khẩu biên giới Bab al-Salameh ở Tỉnh Aleppo, ở một khu vực có vẻ như đang xảy ra các cuộc chiến giữa các nhóm đối thủ và những kẻ nổi dậy chống lại Tổng thống Bashar al-Assad.

Nguồn: BBC Listening Compilation May 2014

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay