babblings

[Mỹ]/ˈbæblɪŋz/
[Anh]/ˈbæblɪŋz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vô nghĩa; lời nói vô nghĩa hoặc không rõ ràng; những âm thanh mà trẻ em phát ra khi học nói

Cụm từ & Cách kết hợp

baby babblings

những lời nói dại dột của trẻ sơ sinh

meaningless babblings

những lời nói vô nghĩa

idle babblings

những lời nói vô bổ

babbling brook

con suối róc rách

constant babbling

những lời nói không ngừng

foolish babblings

những lời nói ngốc nghếch

water babbling

tiếng nước róc rách

nonsensical babbling

những lời nói vô lý

empty babblings

những lời nói trống rỗng

loud babblings

những lời nói ồn ào

Câu ví dụ

the baby's innocent babblings filled the room with joy.

Âm thanh vô tội của em bé lan tỏa niềm vui khắp căn phòng.

we listened to the children's constant babblings about their adventure.

Chúng tôi lắng nghe những lời nói không ngừng của trẻ em về cuộc phiêu lưu của chúng.

her meaningless babblings made it difficult to understand what she wanted.

Âm thanh vô nghĩa của cô ấy khiến việc hiểu điều cô ấy muốn trở nên khó khăn.

the stream of continuous babblings from the meeting bored everyone.

Dòng liên tục những lời nói vô nghĩa từ cuộc họp khiến mọi người cảm thấy nhàm chán.

the toddler's first words emerged from happy babblings.

Câu nói đầu tiên của trẻ nhỏ xuất phát từ những âm thanh vui vẻ.

their ceaseless babblings about trivial matters exhausted me.

Âm thanh không ngừng về những chuyện nhỏ nhặt của họ khiến tôi kiệt sức.

the teacher's patient explanations stopped the students' playful babblings.

Giải thích kiên nhẫn của giáo viên đã chấm dứt những lời nói nghịch ngợm của học sinh.

i couldn't concentrate because of the loud babblings in the hallway.

Tôi không thể tập trung do những âm thanh ồn ào trong hành lang.

the endless babblings of the crowd grew tiresome.

Âm thanh không ngừng của đám đông trở nên mệt mỏi.

the grandfather smiled at his grandchild's sweet babblings.

Ông nội mỉm cười trước những lời nói ngọt ngào của cháu nội.

we ignored the nonsensical babblings and focused on the important matter.

Chúng tôi bỏ qua những lời nói vô nghĩa và tập trung vào vấn đề quan trọng.

the soft babblings of the brook created a peaceful atmosphere.

Âm thanh nhẹ nhàng của dòng suối tạo nên một không khí yên bình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay