drivel

[US]/ˈdrɪvl/
[UK]/ˈdrɪvl/
Frequency: Very High

Translation

v. nói chuyện vô nghĩa hoặc điều ngu ngốc
n. nước bọt chảy ra từ miệng, lời nói vô nghĩa hoặc điều ngu ngốc
Word Forms
hiện tại phân từdrivelling
quá khứ phân từdrivelled
thì quá khứdrivelled
ngôi thứ ba số ítdrivels
số nhiềudrivels

Phrases & Collocations

drivel on

lái xe

Example Sentences

don't talk such drivel!.

Đừng nói những lời vô nghĩa như vậy!

He driveled on about his family.

Anh ta cứ thao thao bất tuyệt về gia đình.

I have never heard such silly drivel in all my life.

Tôi chưa bao giờ nghe thấy những lời vô nghĩa ngớ ngẩn như vậy trong đời.

By Shakespeare`s time that had broadened to include dogbolt, drivel, marmoset, skitbrains and shack-rag.

Đến thời của Shakespeare, nó đã mở rộng để bao gồm dogbolt, drivel, marmoset, skitbrains và shack-rag.

Ignore his drivel and focus on the important information.

Bỏ qua những lời vô nghĩa của anh ta và tập trung vào thông tin quan trọng.

She couldn't stand listening to his constant drivel.

Cô ấy không thể chịu nổi việc phải nghe anh ta nói những lời vô nghĩa liên tục.

The meeting was filled with meaningless drivel.

Cuộc họp tràn ngập những lời vô nghĩa.

His speech was nothing but drivel and nonsense.

Bài phát biểu của anh ta chẳng có gì ngoài những lời vô nghĩa và nhảm nhúa.

Stop spouting drivel and get to the point!

Dừng lại việc nói những lời vô nghĩa và đi vào trọng tâm!

I can't believe I wasted my time listening to such drivel.

Tôi không thể tin rằng tôi đã lãng phí thời gian để nghe những lời vô nghĩa như vậy.

The article was just a collection of drivel with no real substance.

Bài viết chỉ là một tập hợp những lời vô nghĩa không có bất kỳ nội dung thực tế nào.

Don't pay attention to his drivel; he's just trying to distract you.

Đừng để ý đến những lời vô nghĩa của anh ta; anh ta chỉ đang cố gắng đánh lạc hướng bạn.

The movie was full of mindless drivel and lacked any depth.

Bộ phim tràn ngập những lời vô nghĩa và thiếu chiều sâu.

I can't believe people actually pay to listen to such drivel.

Tôi không thể tin rằng có những người thực sự trả tiền để nghe những lời vô nghĩa như vậy.

Real-world Examples

The driveling song seemed to have kept in popularity.

Bài hát vô nghĩa đó dường như vẫn còn được ưa chuộng.

Source: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

Well, that's a load of meaningless drivel.

Thật là một đống những lời vô nghĩa.

Source: Yes, Minister Season 2

Principally they can try to educate more parents with good science rather than internet drivel.

Về cơ bản, họ có thể cố gắng giáo dục nhiều phụ huynh hơn về khoa học tốt thay vì những thông tin vô nghĩa trên internet.

Source: The Economist - International

Instead of drivelling away about knots and vacuum cleaners and lions, and making me miserable for weeks and weeks.

Thay vì lảm nhảm về các nút thắt, máy hút bụi và sư tử, và khiến tôi buồn bã trong nhiều tuần.

Source: Brave New World

There will be more drivel available, but there'll also be more gems that would otherwise be hidden from public view.

Sẽ có nhiều thông tin vô nghĩa hơn, nhưng cũng sẽ có nhiều viên ngọc quý bị che giấu khỏi công chúng.

Source: Step by Step 3000 Volume 3

'Go up alonger this drivelling sick man, ' he says to his wife, 'and Magwitch, lend her a hand, will you?

'Đi lên chỗ người đàn ông bệnh tật đang lảm nhảm này,' anh ta nói với vợ, 'và Magwitch, giúp cô ấy một tay, được chứ?'

Source: Great Expectations (Original Version)

And in the days that follow, leadership coaches will post drivel about the secrets to be learned from the successful manager.

Và trong những ngày tiếp theo, các huấn luyện viên lãnh đạo sẽ đăng tải những thông tin vô nghĩa về những bí mật cần học hỏi từ người quản lý thành công.

Source: Economist Business

I am freezing to death in my own room, and you come in and drivel to me about ivy and hand-organs.

Tôi đang cóng cóng trong phòng của mình, và bạn lại đến đây lảm nhảm với tôi về cây thường xuân và đàn organ cầm tay.

Source: Selected Works of O. Henry

Not that length and weight alone indicate excellence; many epic tales are pretty much epic crap—just ask my critics, who will moan about entire Canadian forests massacred in order to print my drivel.

Không phải là độ dài và trọng lượng là dấu hiệu của sự xuất sắc; rất nhiều câu chuyện sử thi thực sự chỉ là những lời vô nghĩa—hãy hỏi những người phê bình của tôi, họ sẽ than vãn về những khu rừng Canada bị tàn sát chỉ để in những lời vô nghĩa của tôi.

Source: Stephen King on Writing

" Get up, you little idiot! Don't go on drivelling there. How you ever had the nerve to play your part as you did I can't think" . She stamped her foot. " Get up, I say" .

“Này, đồ ngốc! Đừng tiếp tục lảm nhảm ở đó. Tôi không thể tin rằng bạn lại có đủ can đảm để đóng vai của mình như bạn đã làm.” Cô ta giẫm chân. “Nói tôi lên đi!”

Source: Hidden danger

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now