babkas

[Mỹ]/ˈbæbkə/
[Anh]/BAB-kuh/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Bánh mì ngọt thường được nhồi với quế, hạt hoặc trái cây.

Cụm từ & Cách kết hợp

babka bread

bánh babka

a babka lover

người yêu thích bánh babka

babka recipe

công thức bánh babka

freshly baked babka

bánh babka mới nướng

babka for breakfast

bánh babka ăn sáng

chocolate babka swirl

vòng xoắn bánh babka sô cô la

cinnamon babka filling

nhân bánh babka quế

traditional babka dough

bột bánh babka truyền thống

homemade babka delights

niềm vui từ bánh babka tự làm

Câu ví dụ

i love to eat babka for breakfast.

Tôi thích ăn bánh babka vào bữa sáng.

she baked a delicious chocolate babka.

Cô ấy đã nướng một chiếc bánh babka sô cô la ngon tuyệt.

have you ever tried a cinnamon babka?

Bạn đã từng thử bánh babka quế chưa?

babka is a traditional eastern european dessert.

Bánh babka là một món tráng miệng truyền thống của đông âu.

he brought a babka to the party.

Anh ấy đã mang một chiếc bánh babka đến bữa tiệc.

we should share this babka together.

Chúng ta nên chia sẻ chiếc bánh babka này với nhau.

my grandmother makes the best babka.

Ngoại của tôi làm bánh babka ngon nhất.

it’s hard to resist a slice of babka.

Thật khó để không cầm một miếng bánh babka.

they serve babka at the local bakery.

Họ bán bánh babka tại tiệm bánh địa phương.

can you pass me the babka, please?

Bạn có thể đưa cho tôi bánh babka không?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay