bacchanalia

[Mỹ]/bækˈænəli.ə/
[Anh]/ˌbækənˈælɪ.ə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một lễ hội hoang dã, say xỉn; một buổi tiệc tùng; Một buổi tiệc tùng, say xỉn; Một lễ hội ồn ào, hoang dã liên quan đến việc uống rượu quá mức và tiệc tùng; lễ hội hoang dã, say xỉn; một buổi tiệc tùng; một lễ hội La Mã để tôn vinh Bacchus, vị thần của rượu vang.
Word Forms
số nhiềubacchanalias

Cụm từ & Cách kết hợp

indulge in bacchanalia

thưởng thức những thú vui lạc lõng

Câu ví dụ

the party turned into a bacchanalia of music and dancing.

tiệc đã biến thành một cuộc vui say sưa với âm nhạc và khiêu vũ.

every year, the festival features a bacchanalia celebrating local culture.

mỗi năm, lễ hội có một cuộc vui say sưa tôn vinh văn hóa địa phương.

the students' graduation party was a wild bacchanalia.

tiệc tốt nghiệp của sinh viên là một cuộc vui say sưa cuồng nhiệt.

he described the event as a bacchanalia of excess and indulgence.

anh ta mô tả sự kiện đó là một cuộc vui say sưa với sự thái quá và tận hưởng.

the streets were filled with bacchanalia during the carnival.

đường phố tràn ngập sự cuồng nhiệt trong suốt lễ hội hóa trang.

she loved the bacchanalia of the summer music festival.

cô ấy yêu thích sự cuồng nhiệt của lễ hội âm nhạc mùa hè.

the wine flowed freely at the bacchanalia.

rượu chảy tự do trong cuộc vui say sưa.

it was a bacchanalia of laughter and joy at the reunion.

nó là một cuộc vui say sưa với tiếng cười và niềm vui tại buổi họp mặt.

we enjoyed a bacchanalia of flavors at the food festival.

chúng tôi tận hưởng một cuộc vui say sưa với các hương vị tại lễ hội ẩm thực.

the book describes a bacchanalia of political intrigue.

cuốn sách mô tả một cuộc vui say sưa với những âm mưu chính trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay