bacchanalias

[Mỹ]/bækəˈnælɪəs/
[Anh]/bəkˌænəˈlaɪəs/

Dịch

n. Một cuộc ăn mừng hoang dã, say sưa; một cuộc lễ hội Bacchanal.; Lễ hội La Mã của Bacchus (thần rượu vang).

Cụm từ & Cách kết hợp

indulge in bacchanalias

thưởng thức những thú vui của thần Dionysos

a bacchanalian feast

một bữa tiệc của thần Dionysos

Câu ví dụ

the bacchanalias were legendary in ancient rome.

các cuộc vui bacchanal là huyền thoại ở La Mã cổ đại.

they celebrated with bacchanalias that lasted all night.

họ ăn mừng với các cuộc vui bacchanal kéo dài suốt đêm.

the festival turned into a series of bacchanalias.

lễ hội đã biến thành một loạt các cuộc vui bacchanal.

after the victory, the soldiers engaged in bacchanalias.

sau chiến thắng, các binh lính tham gia vào các cuộc vui bacchanal.

her birthday party was a modern-day bacchanalias.

tiệc sinh nhật của cô ấy là một bacchanal thời hiện đại.

they warned against the excesses of bacchanalias.

họ cảnh báo về những thái quá của các cuộc vui bacchanal.

the wine flowed freely during the bacchanalias.

rượu vang tuôn trào tự do trong các cuộc vui bacchanal.

guests were invited to join in the bacchanalias.

khách được mời tham gia vào các cuộc vui bacchanal.

his stories about bacchanalias captured everyone's attention.

những câu chuyện của anh ấy về bacchanal đã thu hút sự chú ý của mọi người.

the art depicted scenes of bacchanalias from mythology.

tác phẩm nghệ thuật mô tả các cảnh bacchanal từ thần thoại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay