back-packer

[Mỹ]/ˈbækˌpækə/
[Anh]/ˈbækˌpækər/

Dịch

n. một người đi du lịch độc lập, mang theo hành lý trong ba lô (n).
Word Forms
số nhiềuback-packers

Cụm từ & Cách kết hợp

back-packer's life

cuộc sống của người đi bụi

back-packer hostel

nhà trọ của người đi bụi

become a back-packer

trở thành một người đi bụi

back-packer trip

chuyến đi của người đi bụi

back-packer budget

ngân sách của người đi bụi

young back-packer

người đi bụi trẻ

back-packer community

cộng đồng người đi bụi

back-packer experience

kinh nghiệm của người đi bụi

back-packer route

tuyến đường của người đi bụi

Câu ví dụ

the back-packer saved money by staying in hostels.

Người đi bụi tiết kiệm tiền bằng cách ở trong các nhà trọ.

he was a seasoned back-packer with years of travel experience.

Anh ấy là một người đi bụi dày dặn kinh nghiệm với nhiều năm đi du lịch.

she's a young back-packer exploring southeast asia.

Cô ấy là một người đi bụi trẻ tuổi đang khám phá khu vực Đông Nam Á.

the back-packer carried a well-worn rucksack on his shoulders.

Người đi bụi mang một chiếc ba lô cũ kỹ trên vai.

they met a friendly back-packer on the train to cusco.

Họ gặp một người đi bụi thân thiện trên tàu đến Cusco.

becoming a back-packer allowed her to travel the world cheaply.

Việc trở thành một người đi bụi cho phép cô ấy đi du lịch vòng quanh thế giới một cách tiết kiệm.

the back-packer shared stories of his adventures around a campfire.

Người đi bụi chia sẻ những câu chuyện về những cuộc phiêu lưu của anh ấy bên đống lửa.

he's researching a guide for budget back-packers.

Anh ấy đang nghiên cứu một hướng dẫn dành cho những người đi bụi tiết kiệm.

many back-packers enjoy the freedom of independent travel.

Nhiều người đi bụi thích sự tự do của việc đi du lịch độc lập.

the back-packer bartered for a handmade souvenir at the market.

Người đi bụi mặc cả mua một món quà lưu niệm thủ công tại chợ.

she's a solo female back-packer traveling through europe.

Cô ấy là một người đi bụi nữ độc lập đang đi du lịch khắp châu Âu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay