explorer

[US]/ek'splɔːrə(r)/
[UK]/ɪk'splɔrɚ/
Frequency: Very High

Translation

n. một người khám phá, một người đi thám hiểm.
Word Forms
số nhiềuexplorers

Phrases & Collocations

internet explorer

internet explorer

solution explorer

solution explorer

server explorer

server explorer

microsoft internet explorer

microsoft internet explorer

Example Sentences

an explorer on the verge of a great discovery).

một nhà thám hiểm đang đứng trước một khám phá lớn).

The explorers had to undergo much suffering.

Những người thám hiểm phải chịu rất nhiều khổ cực.

Some prevision warned the explorer of trouble.

Một số dự đoán trước đã cảnh báo người thám hiểm về rắc rối.

The explorers accomplished the voyage in five weeks.

Các nhà thám hiểm đã hoàn thành chuyến đi trong năm tuần.

The explorer related his adventures.

Người thám hiểm đã kể về những cuộc phiêu lưu của mình.

The explorers hacked their way through the tropical forest.

Những người thám hiểm đã mở đường đi qua khu rừng nhiệt đới.

Those explorers gallantly adventured on unknown seas.

Những người thám hiểm đã dũng cảm phiêu lưu trên những biển cả chưa biết.

The authorities fitted the explorers a fleet.

Các nhà chức trách trang bị cho những người thám hiểm một hạm đội.

The explorers discovered an inward passage.

Những người thám hiểm đã phát hiện ra một lối đi nội địa.

The explorer slept that night on the lip of a dead volcano.

Người thám hiểm ngủ đêm đó trên miệng của một ngọn núi lửa đã tắt.

The explorers had to rough it when they got into the jungle.

Những người thám hiểm phải sống khắc khổ khi họ vào đến rừng.

The explorers spent months in the Arctic wastes.

Những nhà thám hiểm đã dành nhiều tháng ở vùng đất hoang vu của Bắc Cực.

The explorer was killed by barbaric people.

Người thám hiểm bị những người man rợ giết chết.

her previous incarnation as a Norse explorer

tái thế trước đó của cô với tư cách là một nhà thám hiểm người Norse

The polar explorers took every precaution to minimize the dangers of their trip.

Những người thám hiểm vùng cực đã thực hiện mọi biện pháp phòng ngừa để giảm thiểu những nguy hiểm của chuyến đi của họ.

The explorer was ever awake for the dangers that surrounded him.

Người thám hiểm luôn cảnh giác với những nguy hiểm xung quanh.

The explorers made a camp fire to keep off wild animals.

Những người thám hiểm đã đốt lửa trại để xua đuổi động vật hoang dã.

The explorers climbed a mound to survey the land around them.

Những người thám hiểm đã leo lên một ngọn đồi để khảo sát vùng đất xung quanh.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now