engage in backbiting
tham gia vào nói xấu sau lưng
stop the backbiting
dừng việc nói xấu sau lưng
accused of backbiting
bị cáo buộc nói xấu sau lưng
fueling the backbiting
kích động việc nói xấu sau lưng
victims of backbiting
nạn nhân của việc nói xấu sau lưng
gossip and backbiting
tám chuyện và nói xấu sau lưng
persistent backbiting
việc nói xấu sau lưng dai dẳng
combat backbiting
ngăn chặn việc nói xấu sau lưng
backbiting can create a toxic work environment.
Nói xấu có thể tạo ra một môi trường làm việc độc hại.
she was tired of the constant backbiting among her friends.
Cô ấy cảm thấy mệt mỏi vì những lời nói xấu sau lưng liên tục giữa những người bạn của cô.
backbiting often leads to mistrust in relationships.
Nói xấu sau lưng thường dẫn đến sự thiếu tin tưởng trong các mối quan hệ.
it's important to address backbiting before it escalates.
Điều quan trọng là phải giải quyết vấn đề nói xấu sau lưng trước khi nó leo thang.
he decided to confront the backbiting instead of ignoring it.
Anh ấy quyết định đối mặt với việc nói xấu sau lưng thay vì phớt lờ nó.
backbiting can damage one's reputation quickly.
Nói xấu sau lưng có thể nhanh chóng làm tổn hại đến danh tiếng của một người.
they were warned about the consequences of backbiting.
Họ đã được cảnh báo về những hậu quả của việc nói xấu sau lưng.
backbiting is a sign of insecurity in a team.
Nói xấu sau lưng là dấu hiệu của sự thiếu tự tin trong một nhóm.
she tried to stop the backbiting by promoting open communication.
Cô ấy đã cố gắng ngăn chặn việc nói xấu sau lưng bằng cách thúc đẩy giao tiếp cởi mở.
backbiting can lead to a breakdown of team morale.
Nói xấu sau lưng có thể dẫn đến sự sụp đổ tinh thần của một đội.
engage in backbiting
tham gia vào nói xấu sau lưng
stop the backbiting
dừng việc nói xấu sau lưng
accused of backbiting
bị cáo buộc nói xấu sau lưng
fueling the backbiting
kích động việc nói xấu sau lưng
victims of backbiting
nạn nhân của việc nói xấu sau lưng
gossip and backbiting
tám chuyện và nói xấu sau lưng
persistent backbiting
việc nói xấu sau lưng dai dẳng
combat backbiting
ngăn chặn việc nói xấu sau lưng
backbiting can create a toxic work environment.
Nói xấu có thể tạo ra một môi trường làm việc độc hại.
she was tired of the constant backbiting among her friends.
Cô ấy cảm thấy mệt mỏi vì những lời nói xấu sau lưng liên tục giữa những người bạn của cô.
backbiting often leads to mistrust in relationships.
Nói xấu sau lưng thường dẫn đến sự thiếu tin tưởng trong các mối quan hệ.
it's important to address backbiting before it escalates.
Điều quan trọng là phải giải quyết vấn đề nói xấu sau lưng trước khi nó leo thang.
he decided to confront the backbiting instead of ignoring it.
Anh ấy quyết định đối mặt với việc nói xấu sau lưng thay vì phớt lờ nó.
backbiting can damage one's reputation quickly.
Nói xấu sau lưng có thể nhanh chóng làm tổn hại đến danh tiếng của một người.
they were warned about the consequences of backbiting.
Họ đã được cảnh báo về những hậu quả của việc nói xấu sau lưng.
backbiting is a sign of insecurity in a team.
Nói xấu sau lưng là dấu hiệu của sự thiếu tự tin trong một nhóm.
she tried to stop the backbiting by promoting open communication.
Cô ấy đã cố gắng ngăn chặn việc nói xấu sau lưng bằng cách thúc đẩy giao tiếp cởi mở.
backbiting can lead to a breakdown of team morale.
Nói xấu sau lưng có thể dẫn đến sự sụp đổ tinh thần của một đội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay