backchat

[Mỹ]/'bæktʃæt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cuộc trò chuyện vô lễ hoặc không tôn trọng; cuộc trò chuyện thông minh và hài hước; lời đáp lại
Word Forms
số nhiềubackchats

Câu ví dụ

When child have a fit, often meet to parental criticism backchat, most at least is big in the heart sing a different tune.

Khi trẻ con bùng nổ, thường xuyên gặp phải những lời chỉ trích từ cha mẹ, ít nhất cũng là hát một điệu khác trong lòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay