backchats

[Mỹ]/ˈbækˌtʃæts/
[Anh]/ˈbækˌtʃæt̬z/

Dịch

n. Lời nói hỗn láo hoặc thiếu tôn trọng; một câu trả lời. ; Cuộc trò chuyện thông minh và dí dỏm.

Cụm từ & Cách kết hợp

backchats with authority

thảo luận với quyền uy

engage in backchats

tham gia vào các cuộc thảo luận

Câu ví dụ

she always responds with backchats when i ask her to do something.

Cô ấy luôn trả lời bằng những câu nói chống đối khi tôi yêu cầu cô ấy làm điều gì đó.

the teacher doesn't tolerate backchats from students.

Giáo viên không chấp nhận những câu nói chống đối từ học sinh.

his backchats often lead to arguments.

Những câu nói chống đối của anh ấy thường dẫn đến tranh cãi.

backchats can be a sign of disrespect.

Những câu nói chống đối có thể là dấu hiệu của sự thiếu tôn trọng.

she gave me some backchats during the meeting.

Cô ấy đã nói vài câu chống đối với tôi trong cuộc họp.

it's not polite to give backchats to your elders.

Không phải là lịch sự khi nói những câu chống đối với người lớn tuổi.

he was reprimanded for his backchats in class.

Anh ấy bị khiển trách vì đã nói những câu chống đối trong lớp.

she has a habit of backchats when she disagrees.

Cô ấy có thói quen nói những câu chống đối khi không đồng ý.

backchats can escalate a simple conversation into a conflict.

Những câu nói chống đối có thể khiến một cuộc trò chuyện đơn giản trở thành một cuộc xung đột.

he responded to my suggestion with a backchat.

Anh ấy đã trả lời đề xuất của tôi bằng một câu nói chống đối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay