backflows

[Mỹ]/[ˈbækfləʊz]/
[Anh]/[ˈbækfloʊz]/

Dịch

n. Sự trở lại của nước hoặc chất lỏng khác vào một hệ thống; Sự đảo ngược dòng chảy trong một dòng sông hoặc suối; Trong ống nước, sự trở lại không mong muốn của nước thải vào một ống thoát.
v. Chảy ngược lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

backflows detected

phát hiện dòng chảy ngược

prevent backflows

ngăn ngừa dòng chảy ngược

backflow prevention

ngăn ngừa dòng chảy ngược

check backflows

kiểm tra dòng chảy ngược

backflows occur

xảy ra dòng chảy ngược

addressing backflows

giải quyết các vấn đề về dòng chảy ngược

backflow issues

các vấn đề về dòng chảy ngược

reduce backflows

giảm dòng chảy ngược

monitor backflows

giám sát dòng chảy ngược

backflow risk

nguy cơ dòng chảy ngược

Câu ví dụ

the river's backflows created a unique wetland ecosystem.

Các dòng chảy ngược của sông đã tạo ra một hệ sinh thái đất ngập nước độc đáo.

we observed significant backflows in the pipeline after the shutdown.

Chúng tôi đã quan sát thấy những dòng chảy ngược đáng kể trong đường ống sau khi ngừng hoạt động.

the dam's design included systems to manage potential backflows.

Thiết kế của đập bao gồm các hệ thống để quản lý các dòng chảy ngược tiềm ẩn.

excessive backflows can damage sensitive electronic components.

Các dòng chảy ngược quá mức có thể làm hỏng các linh kiện điện tử nhạy cảm.

the pump was installed to prevent backflows into the main line.

Bơm được lắp đặt để ngăn dòng chảy ngược vào đường chính.

regular inspections are crucial to identify and address backflows.

Kiểm tra thường xuyên là rất quan trọng để xác định và giải quyết các dòng chảy ngược.

the software detected unusual data backflows during the analysis.

Phần mềm đã phát hiện ra những dòng chảy ngược dữ liệu bất thường trong quá trình phân tích.

we implemented a check valve to stop backflows in the system.

Chúng tôi đã triển khai van một chiều để ngăn dòng chảy ngược trong hệ thống.

the city's drainage system struggles with seasonal backflows.

Hệ thống thoát nước của thành phố gặp khó khăn với các dòng chảy ngược theo mùa.

the study investigated the impact of backflows on water quality.

Nghiên cứu đã điều tra tác động của các dòng chảy ngược đến chất lượng nước.

the control system automatically shut down to prevent backflows.

Hệ thống điều khiển tự động tắt để ngăn dòng chảy ngược.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay