backgrounded the conversation
đã đưa cuộc trò chuyện ra phía sau
the project was backgrounded due to budget cuts.
dự án đã bị tạm dừng do cắt giảm ngân sách.
her achievements were often backgrounded in discussions.
những thành tựu của cô ấy thường bị lu mờ trong các cuộc thảo luận.
the artist backgrounded the main subject in the painting.
nghệ sĩ đã làm mờ chủ thể chính trong bức tranh.
they backgrounded the music to focus on the dialogue.
họ đã làm mờ nhạc để tập trung vào hội thoại.
many important issues were backgrounded during the meeting.
nhiều vấn đề quan trọng đã bị lu mờ trong cuộc họp.
he felt that his opinions were always backgrounded.
anh cảm thấy rằng ý kiến của mình luôn bị lu mờ.
the company backgrounded the new product launch.
công ty đã làm mờ sự ra mắt sản phẩm mới.
the report backgrounded several key findings.
báo cáo đã làm mờ một số phát hiện quan trọng.
in the film, the love story was backgrounded by the action scenes.
trong phim, câu chuyện tình yêu bị lu mờ bởi các cảnh hành động.
the teacher backgrounded the less important topics.
giáo viên đã làm mờ những chủ đề ít quan trọng hơn.
backgrounded the conversation
đã đưa cuộc trò chuyện ra phía sau
the project was backgrounded due to budget cuts.
dự án đã bị tạm dừng do cắt giảm ngân sách.
her achievements were often backgrounded in discussions.
những thành tựu của cô ấy thường bị lu mờ trong các cuộc thảo luận.
the artist backgrounded the main subject in the painting.
nghệ sĩ đã làm mờ chủ thể chính trong bức tranh.
they backgrounded the music to focus on the dialogue.
họ đã làm mờ nhạc để tập trung vào hội thoại.
many important issues were backgrounded during the meeting.
nhiều vấn đề quan trọng đã bị lu mờ trong cuộc họp.
he felt that his opinions were always backgrounded.
anh cảm thấy rằng ý kiến của mình luôn bị lu mờ.
the company backgrounded the new product launch.
công ty đã làm mờ sự ra mắt sản phẩm mới.
the report backgrounded several key findings.
báo cáo đã làm mờ một số phát hiện quan trọng.
in the film, the love story was backgrounded by the action scenes.
trong phim, câu chuyện tình yêu bị lu mờ bởi các cảnh hành động.
the teacher backgrounded the less important topics.
giáo viên đã làm mờ những chủ đề ít quan trọng hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay